Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 绣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绣, chiết tự chữ TÚ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绣:

绣 tú

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 绣

Chiết tự chữ bao gồm chữ 丝 秀 hoặc 纟 秀 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 绣 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 秀
  • ti
  • 2. 绣 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 秀
  • miên, mịch
  • []

    U+7EE3, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 繡;
    Pinyin: xiu4;
    Việt bính: sau3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 绣

    Giản thể của chữ .Giản thể của chữ .
    tú, như "cẩm tú" (gdhn)

    Nghĩa của 绣 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (繡、綉)
    [xiù]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 10
    Hán Việt: TÚ

    1. thêu (vải, lụa...)。用彩色丝、绒、棉线在绸、布等上面做成花纹、图象或文字。
    刺绣
    thêu
    绣花儿
    thêu hoa
    绣字
    thêu chữ
    2. hàng thêu。绣成的物品。
    苏绣
    hàng thêu Tô Châu
    湘绣
    hàng thêu Hồ Nam
    Từ ghép:
    绣墩草 ; 绣房 ; 绣花 ; 绣花鞋 ; 绣花枕头 ; 绣球 ; 绣球风 ; 绣像 ; 绣鞋

    Chữ gần giống với 绣:

    , , , , , , , , , 𫄨,

    Dị thể chữ 绣

    , ,

    Chữ gần giống 绣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 绣 Tự hình chữ 绣 Tự hình chữ 绣 Tự hình chữ 绣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 绣

    :cẩm tú
    绣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 绣 Tìm thêm nội dung cho: 绣