Chữ 绣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 绣, chiết tự chữ TÚ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绣:

绣 tú

Đây là các chữ cấu thành từ này: 绣

绣

Chiết tự chữ 绣

Chiết tự chữ tú bao gồm chữ 丝 秀 hoặc 纟 秀 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 绣 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 秀
  • 丝 ti
  • 秀 tú
  • 2. 绣 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 秀
  • 纟 miên, mịch
  • 秀 tú
  • tú [tú]

    U+7EE3, tổng 10 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 繡;
    Pinyin: xiu4;
    Việt bính: sau3;

    绣 tú

    Nghĩa Trung Việt của từ 绣

    Giản thể của chữ 綉.Giản thể của chữ 繡.
    tú, như "cẩm tú" (gdhn)

    Nghĩa của 绣 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (繡、綉)
    [xiù]
    Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 10
    Hán Việt: TÚ
    动
    1. thêu (vải, lụa...)。用彩色丝、绒、棉线在绸、布等上面做成花纹、图象或文字。
    刺绣
    thêu
    绣花儿
    thêu hoa
    绣字
    thêu chữ
    2. hàng thêu。绣成的物品。
    苏绣
    hàng thêu Tô Châu
    湘绣
    hàng thêu Hồ Nam
    Từ ghép:
    绣墩草 ; 绣房 ; 绣花 ; 绣花鞋 ; 绣花枕头 ; 绣球 ; 绣球风 ; 绣像 ; 绣鞋

    Chữ gần giống với 绣:

    绠, 绡, 绢, 绣, 绤, 绥, 绦, 继, 绨, 𫄨,

    Dị thể chữ 绣

    綉, 繡,

    Chữ gần giống 绣

    绩, 缍, 缆, 缇, 缈, 缉, 缊, 缋, 缌, 缎,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 绣 Tự hình chữ 绣 Tự hình chữ 绣 Tự hình chữ 绣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 绣

    tú绣:cẩm tú
    绣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 绣 Tìm thêm nội dung cho: 绣