Từ: 独具只眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 独具只眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 独 • 具 • 只 • 眼

Nghĩa của 独具只眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[dújùzhīyǎn] kiến giải cao siêu; có con mắt hơn người。能看到别人看不到的东西,形容眼光敏锐,见解高超。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 独

độc独:độc đoán; cô độc; độc lập; độc tài; độc thân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 具

cỗ具:mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ
cụ具:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
gỗ具:kéo gỗ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 只

chích只:đơn chích (ở một mình)
chỉ只:chỉ có, chỉ vì
gỉ只: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn眼:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản眼:nhan nhản
nhẫn眼:xem Nhãn
nhởn眼:nhởn nhơ
独具只眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 独具只眼 Tìm thêm nội dung cho: 独具只眼