Từ: 剃度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剃度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thế độ
Nghi thức cạo trọc đầu cho người xuất gia.
◇Thủy hử truyện 傳:
Khước tài giá cá yếu xuất gia đích nhân, hình dong xú ác, tướng mạo hung ngoan, bất khả thế độ tha, khủng cửu hậu lụy cập san môn
人, 惡, 頑, 他, 門 (Đệ tứ hồi) Cái người vừa rồi muốn xin xuất gia, coi hình dung dữ tợn, mặt mũi ngang bướng, không thể cạo đầu cho hắn được, e rằng sau này sẽ làm lụy đến sơn môn.

Nghĩa của 剃度 trong tiếng Trung hiện đại:

[tìdù] cạo đầu đi tu; cắt tóc đi tu。佛教用语,指给要出家的人剃去头发,使成为僧尼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剃

thí:xem thế
thế:thế (cạo sát)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
剃度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剃度 Tìm thêm nội dung cho: 剃度