Từ: 秀美 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秀美:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 秀 • 美

Nghĩa của 秀美 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiùměi] 形
thanh tú đẹp đẽ。清秀美丽。
书法秀美
chữ viết rất đẹp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秀

tú秀:tú tài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 美

mĩ美:hoa mĩ, tuyệt mĩ; mĩ mãn
mẻ美:mát mẻ; mới mẻ
mẽ美: 
mỉ美:tỉ mỉ
mỉa美: 
秀美 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 秀美 Tìm thêm nội dung cho: 秀美