Từ: 大大 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大大:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 大

Nghĩa của 大大 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàdà] rất; quá; cực kỳ; sâu sắc。强调数量很大或程度很深。
费用大大超过了预算。
chi tiêu đã vượt quá dự tính.
室内有了通风装置,温度大大降低了。
trong phòng có thiết bị thông gió, nhiệt độ đã hạ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện
大大 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大大 Tìm thêm nội dung cho: 大大