Nghĩa của 大大 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàdà] rất; quá; cực kỳ; sâu sắc。强调数量很大或程度很深。
费用大大超过了预算。
chi tiêu đã vượt quá dự tính.
室内有了通风装置,温度大大降低了。
trong phòng có thiết bị thông gió, nhiệt độ đã hạ.
费用大大超过了预算。
chi tiêu đã vượt quá dự tính.
室内有了通风装置,温度大大降低了。
trong phòng có thiết bị thông gió, nhiệt độ đã hạ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |

Tìm hình ảnh cho: 大大 Tìm thêm nội dung cho: 大大
