Từ: 绥靖主义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 绥靖主义:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 绥 • 靖 • 主 • 义
Nghĩa của 绥靖主义 trong tiếng Trung hiện đại:
[suìjìngzhǔyì] chính sách thoả hiệp cầu an; chủ nghĩa tuy tịnh; thuyết bình định。对侵略者妥协、姑息、用牺牲别国人民利益去满足侵略者的欲望,以求换取暂时的和平和安全的政策。也叫绥靖政策。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 绥
| tuy | 绥: | tuy (bình an, xếp gọn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 靖
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |