Từ: 群氓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 群氓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 群氓 trong tiếng Trung hiện đại:

[qúnméng] bọn dân đen; lũ dân đen; dân đen (cách gọi của bọn thống trị đối với quần chúng nhân dân)。古代统治阶级对人民群众的蔑称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 群

bầy: 
còn:còn trẻ, còn tiền; ném còn
cơn: 
quần:hợp quần
quằn:quằn quại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 氓

manh:lưu manh
群氓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 群氓 Tìm thêm nội dung cho: 群氓