Cao su chống va đập cửa

Từ: 帆布 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 帆布:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 帆布 trong tiếng Trung hiện đại:

[fānbù] vải bạt; vải buồm; vải bố。用棉纱或亚麻等织成的一种粗厚的布,用来做帐篷、行军床、衣服、鞋等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帆

buồm:cánh buồm
buồng:buồng gan
phàm:phàm (cánh buồm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 布

buá:búa rìu; hóc búa
:vải bô
bố:bố (bố kinh)
:vú mẹ
vố:cho một vố
帆布 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 帆布 Tìm thêm nội dung cho: 帆布