Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 帆布 trong tiếng Trung hiện đại:
[fānbù] vải bạt; vải buồm; vải bố。用棉纱或亚麻等织成的一种粗厚的布,用来做帐篷、行军床、衣服、鞋等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 帆
| buồm | 帆: | cánh buồm |
| buồng | 帆: | buồng gan |
| phàm | 帆: | phàm (cánh buồm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 布
| buá | 布: | búa rìu; hóc búa |
| bô | 布: | vải bô |
| bố | 布: | bố (bố kinh) |
| vú | 布: | vú mẹ |
| vố | 布: | cho một vố |

Tìm hình ảnh cho: 帆布 Tìm thêm nội dung cho: 帆布
