Từ: 悖晦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 悖晦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 悖晦 trong tiếng Trung hiện đại:

[bèi·hui]
lẩm cẩm; lú lẫn; hồ đồ。糊涂(多指老年人)。也作背悔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悖

bội:bội bạc; bội ước

Nghĩa chữ nôm của chữ: 晦

hói:hói đầu
hối:hối (ngày cuối tháng âm lịch)
hổi:nóng hổi
悖晦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 悖晦 Tìm thêm nội dung cho: 悖晦