Từ: 苟活 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苟活:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cẩu hoạt
Sống được thì thôi, chịu nhục cũng đành. ◇Hán Thư 書:
Sở dĩ ẩn nhẫn cẩu hoạt, hàm phẩn thổ chi trung nhi bất từ giả
活, 者 (Tư Mã Thiên truyện 傳) Do vậy mà phải ẩn nhẫn sống tạm bợ, chịu chôn vùi nơi đê tiện mà không đi vậy.

Nghĩa của 苟活 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǒuhuó] sống tạm; sống tạm bợ; sống cho qua ngày。苟且图生存。
忍辱苟活
nhẫn nhục sống cho qua ngày.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苟

càu:càu nhàu
: 
cảu:cảu nhảu, càu nhàu
cẩu:cẩu thả

Nghĩa chữ nôm của chữ: 活

hoạt:hoạt bát, hoạt động
oạc:kêu oàng oạc
oặt:bẻ oặt
苟活 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苟活 Tìm thêm nội dung cho: 苟活