Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tuế có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ tuế:

岁 tuế歲 tuế

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuế

tuế [tuế]

U+5C81, tổng 6 nét, bộ Sơn 山
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 歲;
Pinyin: sui4;
Việt bính: seoi3;

tuế

Nghĩa Trung Việt của từ 岁

Giản thể của chữ .
tuế, như "tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập" (gdhn)

Nghĩa của 岁 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (歲、歳、嵗)
[suì]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 6
Hán Việt: TUẾ
1. năm。年。
岁月。
năm tháng.
岁末。
cuối năm.
辞旧岁,迎新年。
giã từ năm cũ, chào đón năm mới.
2. tuổi。量词,表示年龄的单位。
孩子三岁了。
con đã ba tuổi rồi.
这匹马是六岁口。
con ngựa này sáu tuổi.
3. thu hoạch trong năm。年成。
歉岁。
thu hoạch kém.
丰岁。
năm được mùa.
Từ ghép:
岁差 ; 岁除 ; 岁杪 ; 岁暮 ; 岁首 ; 岁数 ; 岁星 ; 岁修 ; 岁序 ; 岁月

Chữ gần giống với 岁:

, , , , , , , , , , , , 屿, , , , 𡵆, 𡵉,

Dị thể chữ 岁

, , 𡻕, ,

Chữ gần giống 岁

, , , , , , , , , 峿,

Tự hình:

Tự hình chữ 岁 Tự hình chữ 岁 Tự hình chữ 岁 Tự hình chữ 岁

tuế [tuế]

U+6B72, tổng 13 nét, bộ Chỉ 止
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: sui4;
Việt bính: seoi3
1. [惡歲] ác tuế 2. [同歲] đồng tuế 3. [百歲之後] bách tuế chi hậu 4. [百歲爲期] bách tuế vi kì 5. [周歲] chu tuế 6. [週歲] chu tuế 7. [千歲] thiên tuế 8. [晚歲] vãn tuế;

tuế

Nghĩa Trung Việt của từ 歲

(Danh) Năm.
◇Liễu Tông Nguyên
: Tự ngô thị tam thế cư thị hương, tích ư kim lục thập tuế hĩ , (Bộ xà giả thuyết ) Họ tôi đã ba đời ở làng này, tính tới nay được sáu chục năm.

(Danh)
Sao Tuế, tức là Mộc tinh , mười hai năm quanh hết một vòng mặt trời, cũng gọi là sao Thái Tuế .

(Danh)
Tuổi.
◇Tây du kí 西: Ngã nhất sanh mệnh khổ, tự ấu mông phụ mẫu dưỡng dục chí bát cửu tuế, tài tri nhân sự , , (Đệ nhất hồi) Tôi suốt đời khổ sở, từ bé được cha mẹ nuôi nấng tới tám chín tuổi, mới hơi hay biết việc đời.

(Danh)
Mùa màng.

tuế, như "tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập" (gdhn)
tuổi, như "tuổi xuân" (gdhn)

Chữ gần giống với 歲:

, , , 𣦍, 𣦎,

Dị thể chữ 歲

, , , , 𡻕,

Chữ gần giống 歲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 歲 Tự hình chữ 歲 Tự hình chữ 歲 Tự hình chữ 歲

Dịch tuế sang tiếng Trung hiện đại:

《年。》
年岁; 年龄。《年纪。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuế

tuế:tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập
tuế:tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập
tuế𡻕:tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập
tuế:tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập
tuế:vạn tuế

Gới ý 15 câu đối có chữ tuế:

Gia trung tảo nhưỡng thiên niên tửu,Thịnh thế trường ca bách tuế nhân

Trong nhà sớm ủ rượu ngàn năm,Đời thịnh luôn khen người trăm tuổi

Tam thiên tuế nguyệt xuân trường tại,Thất thập phong thần cổ sơ hi

Ba ngàn năm tháng xuân thường trú,Bảy chục còn tươi cổ vốn hi

Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm

Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc

Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu

Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển

滿

Thiên biên tương mãn nhất luân nguyệt,Thế thượng hoàn chung bách tuế nhân

Chân trời rực rỡ một vành nguyệt,Dưới đất chuông mừng người chẵn trăm

Bàn đào bổng nhật tam thiên tuế,Cổ bách tham thiên tứ thập vi

Bàn đào ngày hội, ba ngàn năm,Bách cổ ngất trời, bốn chục tuổi

Hải ốc trù thiêm xuân bán bách,Quỳnh trì đào thục tuế tam thiên

Nửa thế kỷ xuân thêm nhà biển,Ba ngàn năm đào chín ao Quỳnh

Cổ hy dĩ thị tầm thường sự,Thượng thọ vưu đa Bách tuế nhân

Đã nhàm câu nói: xưa nay hiếm,Trăm tuổi ngày nay đã lắm người

tuế tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuế Tìm thêm nội dung cho: tuế