Từ: phẩn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phẩn:

粪 phẩn糞 phẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này: phẩn

phẩn [phẩn]

U+7CAA, tổng 12 nét, bộ Mễ 米
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 糞;
Pinyin: fen4, san1;
Việt bính: fan3;

phẩn

Nghĩa Trung Việt của từ 粪

Giản thể của chữ .

phân, như "phân trâu" (gdhn)
phẩn, như "phẩn (phân): phẩn trì (hố phân); phẩn điền (bón phân)" (gdhn)

Nghĩa của 粪 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (糞)
[fèn]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 12
Hán Việt: PHẪN, PHẤN
1. phân; cứt。从肛门排泄出来的经过消化的食物的渣滓;屎。
牛粪
phân trâu; phân bò
拾粪
nhặt phân
2. bón phân; bón。施肥。
粪地
bón đất
粪田
bón ruộng
3. quét dọn; dọn dẹp; quét tước。扫除。
粪除
quét dọn sạch sẽ
Từ ghép:
粪便 ; 粪除 ; 粪肥 ; 粪箕子 ; 粪坑 ; 粪筐 ; 粪门 ; 粪土

Chữ gần giống với 粪:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥹞, 𥹠, 𥹬, 𥹯, 𥹰,

Dị thể chữ 粪

,

Chữ gần giống 粪

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 粪 Tự hình chữ 粪 Tự hình chữ 粪 Tự hình chữ 粪

phẩn [phẩn]

U+7CDE, tổng 17 nét, bộ Mễ 米
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fen4, san1;
Việt bính: fan3;

phẩn

Nghĩa Trung Việt của từ 糞

(Danh) Phân, cứt.
◎Như: điểu phẩn
cứt chim, ngưu phẩn cứt bò.

(Danh)
Vật đáng khinh.
◎Như: phần thổ rác rưởi, đất cát, vật vô giá trị.
◇Tô Thức : Dụng tài như phẩn thổ (Phương Sơn Tử truyện ) Tiêu tiền như rác.

(Động)
Bón.
◎Như: phẩn điền bón ruộng.

(Động)
Trừ bỏ.
◎Như: phẩn trừ trừ bỏ đi, quét dọn.
◇Liêu trai chí dị : Mệnh bộc phẩn trừ (San tiêu ) Sai đầy tớ quét dọn.

phân, như "phân trâu" (vhn)
phẩn, như "phẩn (phân): phẩn trì (hố phân); phẩn điền (bón phân)" (btcn)

Chữ gần giống với 糞:

, , , , , , , , , , , , , 𥼕, 𥼖,

Dị thể chữ 糞

,

Chữ gần giống 糞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 糞 Tự hình chữ 糞 Tự hình chữ 糞 Tự hình chữ 糞

Nghĩa chữ nôm của chữ: phẩn

phẩn:phẩn (phân): phẩn trì (hố phân); phẩn điền (bón phân)
phẩn:phẩn (phân): phẩn trì (hố phân); phẩn điền (bón phân)
phẩn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phẩn Tìm thêm nội dung cho: phẩn