Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 翻卷 trong tiếng Trung hiện đại:
[fānjuǎn] quay; xoay; bay。上下翻动。
红旗翻卷
cờ đỏ bay phấp phới
雪花在空中翻卷
hoa tuyết bay trong không trung.
船尾翻卷着层层浪花
từng đợt bọt sóng nổi lên sau đuôi thuyền.
红旗翻卷
cờ đỏ bay phấp phới
雪花在空中翻卷
hoa tuyết bay trong không trung.
船尾翻卷着层层浪花
từng đợt bọt sóng nổi lên sau đuôi thuyền.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 翻
| phiên | 翻: | phiên âm, phiên dịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卷
| cuốn | 卷: | bánh cuốn; cuốn chỉ; cuốn gói |
| quyển | 卷: | quyển sách |
| quẹn | 卷: | sạch quẹn, quẹn má hồng |

Tìm hình ảnh cho: 翻卷 Tìm thêm nội dung cho: 翻卷
