Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 老百姓 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǎobǎixìng] 口
nhân dân; dân cư; thường dân; dân thường (phân biệt với quân nhân và cán bộ nhà nước)。人民;居民(区别于军人和政府工作人员)。
nhân dân; dân cư; thường dân; dân thường (phân biệt với quân nhân và cán bộ nhà nước)。人民;居民(区别于军人和政府工作人员)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 百
| bá | 百: | bá hộ (một trăm nhà) |
| bách | 百: | sạch bách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 姓
| tính | 姓: | tính danh |

Tìm hình ảnh cho: 老百姓 Tìm thêm nội dung cho: 老百姓
