Từ: 耆老 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耆老:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 耆老 trong tiếng Trung hiện đại:

[qílǎo] bô lão; người già (trên sáu mươi tuổi)。老年人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耆

:kì lão (tuổi quá 60)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu
耆老 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耆老 Tìm thêm nội dung cho: 耆老