Từ: 唯一 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唯一:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

duy nhất
Chỉ có một, độc nhất vô nhị. ☆Tương tự:
độc nhất
一.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唯

duy:duy vật
duối:duối (tên một loại cây vỏ dùng làm giấy, lá nhám dùng đánh bóng đồ vật)
duỗi:duỗi thẳng ra, duỗi chân
dói:dở dói
dõi:dòng dõi, nối dõi
dúi:dúi cho ít tiền
dạ:gọi dạ bảo vâng
dọi:chiếu dọi; dây dọi; dọi mái nhà
gioè:gioè ra (lan rộng ra)
giói:giói to (gọi to)
giúi: 
giọi:giọi mái nhà; giọi vào mặt (đấm vào mặt)
giỏi: 
thui: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)
唯一 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 唯一 Tìm thêm nội dung cho: 唯一