Từ: 肝脏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 肝脏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 肝脏 trong tiếng Trung hiện đại:

[gānzàng] gan; lá gan。肝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肝

can:can trường, can đảm
gan:lá gan; gan dạ; gan lì
gang: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脏

táng:táng thuỷ (nước bẩn); táng từ (tục tĩu)
tạng:tạng phủ
肝脏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 肝脏 Tìm thêm nội dung cho: 肝脏