Cao su chống va đập cửa

Từ: 膀臂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 膀臂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 膀臂 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎngbì] 1. trợ thủ đắc lực; trợ lý đắc lực。比喻得力的助手。
2. cánh tay; tay。膀子。
他来得好,给我添了个膀臂
anh đến hay quá, giúp tôi thêm một tay

Nghĩa chữ nôm của chữ: 膀

bàng:bàng thũng (xưng lên)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臂

:tí (cánh tay)
膀臂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 膀臂 Tìm thêm nội dung cho: 膀臂