Từ: 络腮胡子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 络腮胡子:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 络 • 腮 • 胡 • 子

Nghĩa của 络腮胡子 trong tiếng Trung hiện đại:

[luòsāihú·zi] râu quai nón。连着鬓角的胡子。"络"也作"落"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 络

lạc络:mạch lạc; lung lạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腮

tai腮:tai nghe

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胡

hò胡:hát hò; hò hét, hò reo
hồ胡:Hồ (tên họ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

gã子: 
tí子:giờ tí
tở子:tở (lanh lẹ)
tử子:phụ tử
络腮胡子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 络腮胡子 Tìm thêm nội dung cho: 络腮胡子