Cao su chống va đập cửa

Chữ 臂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臂, chiết tự chữ TÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臂:

臂 tí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 臂

Chiết tự chữ bao gồm chữ 肉 辟 hoặc 月 辟 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 臂 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 辟
  • nhục, nậu
  • bích, phích, thí, thịch, tích, tịch, vếch
  • 2. 臂 cấu thành từ 2 chữ: 月, 辟
  • ngoạt, nguyệt
  • bích, phích, thí, thịch, tích, tịch, vếch
  • []

    U+81C2, tổng 17 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi4, bei5, bei4;
    Việt bính: bei3
    1. [把臂] bả tí 2. [紾臂] chẩn tí 3. [三頭六臂] tam đầu lục tí;


    Nghĩa Trung Việt của từ 臂

    (Danh) Cánh tay.
    ◎Như: bả tí hoan tiếu
    nắm tay nhau vui cười, bả tí nhập lâm khoác tay vào rừng (cùng nhau đi ẩn), thất chi giao tí không khoác tay nữa (không hòa thuận nữa), bán tí áo cộc tay (áo trấn thủ).

    (Danh)
    Hai chi trước của động vật, phần thân dài của các loại khí giới như tay cung, cán nỏ, càng thang leo.
    ◎Như: viên tí cánh tay vượn, đường tí đương xa cánh tay bọ ngựa chống xe.
    tí, như "tí (cánh tay)" (gdhn)

    Nghĩa của 臂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bei]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 19
    Hán Việt: TÍ
    cánh tay. 胳臂
    Ghi chú: 另见bì
    [bì]
    Bộ: 月(Nhục)
    Hán Việt: TÍ
    1. cánh tay。胳膊,从肩到腕的部分。
    左臂
    tay trái
    臂力
    sức cánh tay
    2. bắp tay (về giải phẫu học cơ thể người, thường chỉ cánh tay trên)。人体解剖学上多指上臂。
    Ghi chú: Xem thêm ·bei.
    Từ ghép:
    臂膀 ; 臂膊 ; 臂长 ; 臂甲 ; 臂力 ; 臂弯 ; 臂腕 ; 臂章 ; 臂助

    Chữ gần giống với 臂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,

    Chữ gần giống 臂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 臂 Tự hình chữ 臂 Tự hình chữ 臂 Tự hình chữ 臂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 臂

    :tí (cánh tay)
    臂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 臂 Tìm thêm nội dung cho: 臂