Cao su chống va đập cửa
Chữ 臂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臂, chiết tự chữ TÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臂:
臂
Pinyin: bi4, bei5, bei4;
Việt bính: bei3
1. [把臂] bả tí 2. [紾臂] chẩn tí 3. [三頭六臂] tam đầu lục tí;
臂 tí
Nghĩa Trung Việt của từ 臂
(Danh) Cánh tay.◎Như: bả tí hoan tiếu 把臂歡笑 nắm tay nhau vui cười, bả tí nhập lâm 把臂入林 khoác tay vào rừng (cùng nhau đi ẩn), thất chi giao tí 失之交臂 không khoác tay nữa (không hòa thuận nữa), bán tí 半臂 áo cộc tay (áo trấn thủ).
(Danh) Hai chi 肢 trước của động vật, phần thân dài của các loại khí giới như tay cung, cán nỏ, càng thang leo.
◎Như: viên tí 猿臂 cánh tay vượn, đường tí đương xa 螳臂當車 cánh tay bọ ngựa chống xe.
tí, như "tí (cánh tay)" (gdhn)
Nghĩa của 臂 trong tiếng Trung hiện đại:
[bei]Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 19
Hán Việt: TÍ
cánh tay. 胳臂
Ghi chú: 另见bì
[bì]
Bộ: 月(Nhục)
Hán Việt: TÍ
1. cánh tay。胳膊,从肩到腕的部分。
左臂
tay trái
臂力
sức cánh tay
2. bắp tay (về giải phẫu học cơ thể người, thường chỉ cánh tay trên)。人体解剖学上多指上臂。
Ghi chú: Xem thêm ·bei.
Từ ghép:
臂膀 ; 臂膊 ; 臂长 ; 臂甲 ; 臂力 ; 臂弯 ; 臂腕 ; 臂章 ; 臂助
Số nét: 19
Hán Việt: TÍ
cánh tay. 胳臂
Ghi chú: 另见bì
[bì]
Bộ: 月(Nhục)
Hán Việt: TÍ
1. cánh tay。胳膊,从肩到腕的部分。
左臂
tay trái
臂力
sức cánh tay
2. bắp tay (về giải phẫu học cơ thể người, thường chỉ cánh tay trên)。人体解剖学上多指上臂。
Ghi chú: Xem thêm ·bei.
Từ ghép:
臂膀 ; 臂膊 ; 臂长 ; 臂甲 ; 臂力 ; 臂弯 ; 臂腕 ; 臂章 ; 臂助
Chữ gần giống với 臂:
䐾, 䐿, 䑀, 䑁, 膸, 膺, 膻, 膽, 膾, 膿, 臀, 臁, 臂, 臃, 臄, 臆, 臉, 臊, 臌, 𦡂, 𦡆, 𦡋, 𦡞, 𦡟, 𦡠, 𦡡, 𦡢, 𦡣, 𦡤, 𦡥, 𦡦, 𦡬, 𦡯,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 臂
| tí | 臂: | tí (cánh tay) |

Tìm hình ảnh cho: 臂 Tìm thêm nội dung cho: 臂
