Từ: 苍生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苍生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苍生 trong tiếng Trung hiện đại:

[cāngshēng]
muôn dân; trăm họ; dân đen; bá tánh。指老百姓。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苍

thương:thương (màu lam, lục thẫm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
苍生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苍生 Tìm thêm nội dung cho: 苍生