Từ: dậu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ dậu:

丣 dậu酉 dậu

Đây là các chữ cấu thành từ này: dậu

dậu [dậu]

U+4E23, tổng 7 nét, bộ Nhất 一
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: you3;
Việt bính: jau5;

dậu

Nghĩa Trung Việt của từ 丣

Tức là chữ dậu

Chữ gần giống với 丣:

, , , , 𠀧, 𠀨, 𠀪, 𠀫,

Chữ gần giống 丣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 丣 Tự hình chữ 丣 Tự hình chữ 丣 Tự hình chữ 丣

dậu [dậu]

U+9149, tổng 7 nét, bộ Dậu 酉
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: you3, ding1;
Việt bính: jau5;

dậu

Nghĩa Trung Việt của từ 酉

(Danh) Chi Dậu, chi thứ mười trong mười hai địa chi .

(Danh)
Giờ Dậu, từ năm đến bảy giờ chiều.

(Danh)
Chữ tửu cổ.

(Danh)
Họ Dậu.

dấu, như "đánh dấu; dấu câu; yêu dấu" (vhn)
dậu, như "giờ Dậu, tuổi Dậu" (gdhn)
giấu, như "giấu giếm" (gdhn)
giậu, như "rào giậu" (gdhn)

Nghĩa của 酉 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒu]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 7
Hán Việt: DẬU
dậu (ngôi thứ 10 trong Địa chi.)。地支的第十位。参看〖干支〗。
Từ ghép:
酉时

Chữ gần giống với 酉:

,

Chữ gần giống 酉

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 酉 Tự hình chữ 酉 Tự hình chữ 酉 Tự hình chữ 酉

Dịch dậu sang tiếng Trung hiện đại:

《地支的第十位。参看〖干支〗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: dậu

dậu󰈲: 
dậu:dậu mùng tơi
dậu𥴙:dậu mùng tơi
dậu:giờ Dậu, tuổi Dậu
dậu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: dậu Tìm thêm nội dung cho: dậu