Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: dậu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 4 kết quả cho từ dậu:
Tự hình:

Pinyin: you3, ding1;
Việt bính: jau5;
酉 dậu
Nghĩa Trung Việt của từ 酉
(Danh) Chi Dậu, chi thứ mười trong mười hai địa chi 地支.(Danh) Giờ Dậu, từ năm đến bảy giờ chiều.
(Danh) Chữ tửu 酒 cổ.
(Danh) Họ Dậu.
dấu, như "đánh dấu; dấu câu; yêu dấu" (vhn)
dậu, như "giờ Dậu, tuổi Dậu" (gdhn)
giấu, như "giấu giếm" (gdhn)
giậu, như "rào giậu" (gdhn)
Nghĩa của 酉 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒu]Bộ: 酉 - Dậu
Số nét: 7
Hán Việt: DẬU
dậu (ngôi thứ 10 trong Địa chi.)。地支的第十位。参看〖干支〗。
Từ ghép:
酉时
Số nét: 7
Hán Việt: DẬU
dậu (ngôi thứ 10 trong Địa chi.)。地支的第十位。参看〖干支〗。
Từ ghép:
酉时
Chữ gần giống với 酉:
酉,Tự hình:

Dịch dậu sang tiếng Trung hiện đại:
酉 《地支的第十位。参看〖干支〗。》Nghĩa chữ nôm của chữ: dậu
| dậu | : | |
| dậu | 棹: | dậu mùng tơi |
| dậu | 𥴙: | dậu mùng tơi |
| dậu | 酉: | giờ Dậu, tuổi Dậu |

Tìm hình ảnh cho: dậu Tìm thêm nội dung cho: dậu
