Từ: 纸媒儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纸媒儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 纸 • 媒 • 儿

Nghĩa của 纸媒儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǐméir] mồi lửa; dây dẫn lửa。同"纸煤儿"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 纸

chỉ纸:kim chỉ, sợi chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 媒

mai媒:mai mối
moi媒: 
môi媒:môi giới
mối媒:làm mối
mồi媒:chim mồi
mụ媒:bà mụ; mụ già

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi儿:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân儿:nhân đạo, nhân tính
纸媒儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 纸媒儿 Tìm thêm nội dung cho: 纸媒儿