Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hấp có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ hấp:
Pinyin: xi1;
Việt bính: kap1 ngap1
1. [吸引] hấp dẫn 2. [吸力] hấp lực 3. [吸取] hấp thủ 4. [吸收] hấp thu 5. [呼吸] hô hấp;
吸 hấp
Nghĩa Trung Việt của từ 吸
(Động) Hít, hút hơi vào.§ Đối lại với hô 呼.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Khí nhất hô, hữu hoàn tự khẩu trung xuất, trực thượng nhập ư nguyệt trung; nhất hấp, triếp phục lạc, dĩ khẩu thừa chi, tắc hựu hô chi: như thị bất dĩ 氣一呼, 有丸自口中出, 直上入於月中; 一吸,輒復落, 以口承之, 則又呼之: 如是不已 (Vương Lan 王蘭) Thở hơi ra, có một viên thuốc từ miệng phóng ra, lên thẳng mặt trăng; hít một cái thì (viên thuốc) lại rơi xuống, dùng miệng hứng lấy, rồi lại thở ra: như thế mãi không thôi.
(Động) Lôi cuốn, thu hút.
◎Như: hấp dẫn 吸引 thu hút, lôi cuốn.
cộp, như "dầy cộp; lộp cộp" (vhn)
cạp, như "con bọ cạp; cây bọ cạp" (btcn)
hấp, như "hấp hối" (btcn)
hớp, như "cá hớp bọt, hớp một ngụm trà" (btcn)
húp, như "húp canh" (btcn)
hút, như "hút thuốc; hun hút; mất hút" (btcn)
Nghĩa của 吸 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: HẤP
动
1. hút; hít。生物体把液体、气体等引入体内。
呼吸
hô hấp; thở hít
吸 烟
hút thuốc
2. thấm hút。 吸收。
吸 墨纸
giấy thấm mực
吸 尘器
máy hút bụi
3. hấp dẫn。吸引。
吸 铁石
đá nam châm
Từ ghép:
吸尘器 ; 吸附 ; 吸浆虫 ; 吸力 ; 吸墨纸 ; 吸盘 ; 吸取 ; 吸食 ; 吸收 ; 吸收光谱 ; 吸吮 ; 吸铁石 ; 吸血鬼 ; 吸引
Số nét: 7
Hán Việt: HẤP
动
1. hút; hít。生物体把液体、气体等引入体内。
呼吸
hô hấp; thở hít
吸 烟
hút thuốc
2. thấm hút。 吸收。
吸 墨纸
giấy thấm mực
吸 尘器
máy hút bụi
3. hấp dẫn。吸引。
吸 铁石
đá nam châm
Từ ghép:
吸尘器 ; 吸附 ; 吸浆虫 ; 吸力 ; 吸墨纸 ; 吸盘 ; 吸取 ; 吸食 ; 吸收 ; 吸收光谱 ; 吸吮 ; 吸铁石 ; 吸血鬼 ; 吸引
Chữ gần giống với 吸:
吸,Dị thể chữ 吸
噏,
Tự hình:

Pinyin: xi1, cha1;
Việt bính: kap1;
扱 tráp, hấp
Nghĩa Trung Việt của từ 扱
(Động) Sát, tới.◇Nghi lễ 儀禮: Phụ bái tráp địa 婦拜扱地 (Sĩ hôn lễ 士昏禮) Đàn bà vái tay sát đất.
(Động) Dắt dẫn, cất lên.
§ Tục gọi dùng tay xách đồ vật để ra chỗ khác là tráp.Một âm là hấp.
(Động) Thu lượm, lượm lấy.
gắp, như "gắp thức ăn; gắp thăm; gắp lửa bỏ tay người" (vhn)
cắp, như "cắp sách; ăn cắp" (btcn)
chắp, như "chắp tay, chắp nối; chắp nhặt" (btcn)
đập, như "đánh đập, đập lúa, đập phá" (btcn)
gấp, như "gấp đôi lá thư; gấp khúc" (btcn)
ghép, như "ghép chữ" (btcn)
kẹp, như "kìm kẹp; lép kẹp" (btcn)
cặp, như "kèm cặp; cặp đôi" (gdhn)
chặp, như "nhìn chằm chặp; sau một chặp" (gdhn)
dập, như "dập tắt; dập xương; vùi dập" (gdhn)
đắp, như "đắp đập; đắp điếm; đắp đổi" (gdhn)
gặp, như "gặp gỡ; gặp dịp" (gdhn)
rấp, như "rấp ngõ" (gdhn)
tráp, như "tráp (vái chào; bê hai tay)" (gdhn)
vập, như "ngã vập, vồ vập" (gdhn)
Nghĩa của 扱 trong tiếng Trung hiện đại:
[qì]Bộ: 才- Thủ
Số nét: 6
Hán Việt:
đến; tới; đạt tới。及;至。
[xī]
thu; thu lấy。收取。
Số nét: 6
Hán Việt:
đến; tới; đạt tới。及;至。
[xī]
thu; thu lấy。收取。
Chữ gần giống với 扱:
扱,Tự hình:

Pinyin: xi4, xi1;
Việt bính: jap1;
翕 hấp
Nghĩa Trung Việt của từ 翕
(Động) Hòa hợp.◇Thi Kinh 詩經: Huynh đệ kí hấp, Hòa lạc thả trạm 兄弟既翕, 和樂且湛 (Tiểu nhã 小雅, Thường lệ 常棣) Anh em hòa hợp, Thật là vui vẻ.
(Động) Thu lại, đóng lại.
◎Như: tịch hấp 闢翕 mở đóng.
(Động) Hút vào.
§ Thông hấp 吸.
◇Thi Kinh 詩經: Duy nam hữu Cơ, Tái hấp kì thiệt 維南有箕, 載翕其舌 (Tiểu nhã 小雅, Đại đông 大東) Phương nam có sao Cơ, Lại hút cái lưỡi của nó vào.
(Động) Tụ tập.
◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: Hấp tập gia môn, Khuynh động nhân vật 翕集家門, 傾動人物 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語, Bài điều 排調) Tụ tập gia tộc, Náo động người vật.
hấp, như "hấp cá, hấp cơm" (vhn)
Nghĩa của 翕 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Pinyin: xi1;
Việt bính: ap1 ngap1;
噏 hấp
Nghĩa Trung Việt của từ 噏
Cũng như chữ hấp 吸.hấp, như "hấp hối" (gdhn)
Nghĩa của 噏 trong tiếng Trung hiện đại:
[xī]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: HẤP
thu lại; co lại。收敛。
Số nét: 15
Hán Việt: HẤP
thu lại; co lại。收敛。
Chữ gần giống với 噏:
㗱, 㗲, 㗳, 㗴, 㗵, 㗶, 㗷, 嘠, 嘫, 嘬, 嘭, 嘮, 嘰, 嘱, 嘲, 嘵, 嘶, 嘷, 嘸, 嘹, 嘺, 嘻, 嘽, 嘿, 噀, 噁, 噂, 噃, 噄, 噇, 噋, 噌, 噍, 噎, 噏, 噐, 噒, 噔, 噗, 噘, 噙, 噚, 噛, 噜, 噝, 噴, 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,Dị thể chữ 噏
吸,
Tự hình:

Pinyin: xi1, she4, xie2, xi4;
Việt bính: kap1 sip3;
歙 hấp, thiệp
Nghĩa Trung Việt của từ 歙
(Động) Hút vào.§ Cũng như hấp 吸.
(Phó) Đồng lòng, đều cả, nhất trí.Một âm là thiệp.
(Danh) Tên huyện ở tỉnh An Huy, nổi tiếng sản xuất nghiên mực rất tốt.
hấp, như "hấp dẫn; hấp thụ" (gdhn)
sợ, như "sợ sệt" (gdhn)
Nghĩa của 歙 trong tiếng Trung hiện đại:
[shè]Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 16
Hán Việt: HẤP
huyện Hấp (tên huyện, ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)。歙县,在中国安徽。
[xī]
Bộ: 欠(Khiếm)
Hán Việt: HẤP
hít vào。吸气。
Số nét: 16
Hán Việt: HẤP
huyện Hấp (tên huyện, ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)。歙县,在中国安徽。
[xī]
Bộ: 欠(Khiếm)
Hán Việt: HẤP
hít vào。吸气。
Tự hình:

Dịch hấp sang tiếng Trung hiện đại:
烩 《烹饪方法, 把米饭等和荤菜、素菜混在一起加水煮。》hấp cơm烩饭。
hấp bánh
烩饼。
焗 《 一种烹饪方法, 利用蒸气使密闭容器中的食物变熟。》
gà hấp nguyên con.
全焗鸡。
馏 《把凉了的熟食蒸热。》
hấp bánh bao.
馏馒头。
mang thức ăn nguội hấp lại rồi ăn.
把剩菜馏一馏再吃。
清蒸 《烹调法, 不放酱油带汤蒸(鸡、鱼、肉等)。》
蒸; 熯 《利用水蒸气的热力使食物变熟、变热。》
hấp bánh màn thầu
蒸馒头。
đem cơm thừa hấp lại
把剩饭蒸一蒸。
Nghĩa chữ nôm của chữ: hấp
| hấp | 吸: | hấp hối |
| hấp | 噏: | hấp hối |
| hấp | 歙: | hấp dẫn; hấp thụ |
| hấp | 熻: | hấp cá, hấp cơm |
| hấp | 翕: | hấp cá, hấp cơm |

Tìm hình ảnh cho: hấp Tìm thêm nội dung cho: hấp
