Từ: hấp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ hấp:

吸 hấp扱 tráp, hấp翕 hấp噏 hấp歙 hấp, thiệp

Đây là các chữ cấu thành từ này: hấp

hấp [hấp]

U+5438, tổng 6 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1;
Việt bính: kap1 ngap1
1. [吸引] hấp dẫn 2. [吸力] hấp lực 3. [吸取] hấp thủ 4. [吸收] hấp thu 5. [呼吸] hô hấp;

hấp

Nghĩa Trung Việt của từ 吸

(Động) Hít, hút hơi vào.
§ Đối lại với
.
◇Liêu trai chí dị : Khí nhất hô, hữu hoàn tự khẩu trung xuất, trực thượng nhập ư nguyệt trung; nhất hấp, triếp phục lạc, dĩ khẩu thừa chi, tắc hựu hô chi: như thị bất dĩ , , ; , , : (Vương Lan ) Thở hơi ra, có một viên thuốc từ miệng phóng ra, lên thẳng mặt trăng; hít một cái thì (viên thuốc) lại rơi xuống, dùng miệng hứng lấy, rồi lại thở ra: như thế mãi không thôi.

(Động)
Lôi cuốn, thu hút.
◎Như: hấp dẫn thu hút, lôi cuốn.

cộp, như "dầy cộp; lộp cộp" (vhn)
cạp, như "con bọ cạp; cây bọ cạp" (btcn)
hấp, như "hấp hối" (btcn)
hớp, như "cá hớp bọt, hớp một ngụm trà" (btcn)
húp, như "húp canh" (btcn)
hút, như "hút thuốc; hun hút; mất hút" (btcn)

Nghĩa của 吸 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 7
Hán Việt: HẤP

1. hút; hít。生物体把液体、气体等引入体内。
呼吸
hô hấp; thở hít
吸 烟
hút thuốc
2. thấm hút。 吸收。
吸 墨纸
giấy thấm mực
吸 尘器
máy hút bụi
3. hấp dẫn。吸引。
吸 铁石
đá nam châm
Từ ghép:
吸尘器 ; 吸附 ; 吸浆虫 ; 吸力 ; 吸墨纸 ; 吸盘 ; 吸取 ; 吸食 ; 吸收 ; 吸收光谱 ; 吸吮 ; 吸铁石 ; 吸血鬼 ; 吸引

Chữ gần giống với 吸:

,

Dị thể chữ 吸

,

Chữ gần giống 吸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 吸 Tự hình chữ 吸 Tự hình chữ 吸 Tự hình chữ 吸

tráp, hấp [tráp, hấp]

U+6271, tổng 6 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1, cha1;
Việt bính: kap1;

tráp, hấp

Nghĩa Trung Việt của từ 扱

(Động) Sát, tới.
◇Nghi lễ
: Phụ bái tráp địa (Sĩ hôn lễ ) Đàn bà vái tay sát đất.

(Động)
Dắt dẫn, cất lên.
§ Tục gọi dùng tay xách đồ vật để ra chỗ khác là tráp.Một âm là hấp.

(Động)
Thu lượm, lượm lấy.

gắp, như "gắp thức ăn; gắp thăm; gắp lửa bỏ tay người" (vhn)
cắp, như "cắp sách; ăn cắp" (btcn)
chắp, như "chắp tay, chắp nối; chắp nhặt" (btcn)
đập, như "đánh đập, đập lúa, đập phá" (btcn)
gấp, như "gấp đôi lá thư; gấp khúc" (btcn)
ghép, như "ghép chữ" (btcn)
kẹp, như "kìm kẹp; lép kẹp" (btcn)
cặp, như "kèm cặp; cặp đôi" (gdhn)
chặp, như "nhìn chằm chặp; sau một chặp" (gdhn)
dập, như "dập tắt; dập xương; vùi dập" (gdhn)
đắp, như "đắp đập; đắp điếm; đắp đổi" (gdhn)
gặp, như "gặp gỡ; gặp dịp" (gdhn)
rấp, như "rấp ngõ" (gdhn)
tráp, như "tráp (vái chào; bê hai tay)" (gdhn)
vập, như "ngã vập, vồ vập" (gdhn)

Nghĩa của 扱 trong tiếng Trung hiện đại:

[qì]Bộ: 才- Thủ
Số nét: 6
Hán Việt:
đến; tới; đạt tới。及;至。
[xī]
thu; thu lấy。收取。

Chữ gần giống với 扱:

,

Chữ gần giống 扱

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 扱 Tự hình chữ 扱 Tự hình chữ 扱 Tự hình chữ 扱

hấp [hấp]

U+7FD5, tổng 12 nét, bộ Vũ 羽
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi4, xi1;
Việt bính: jap1;

hấp

Nghĩa Trung Việt của từ 翕

(Động) Hòa hợp.
◇Thi Kinh
: Huynh đệ kí hấp, Hòa lạc thả trạm , (Tiểu nhã , Thường lệ ) Anh em hòa hợp, Thật là vui vẻ.

(Động)
Thu lại, đóng lại.
◎Như: tịch hấp mở đóng.

(Động)
Hút vào.
§ Thông hấp .
◇Thi Kinh : Duy nam hữu Cơ, Tái hấp kì thiệt , (Tiểu nhã , Đại đông ) Phương nam có sao Cơ, Lại hút cái lưỡi của nó vào.

(Động)
Tụ tập.
◇Lưu Nghĩa Khánh : Hấp tập gia môn, Khuynh động nhân vật , (Thế thuyết tân ngữ , Bài điều 調) Tụ tập gia tộc, Náo động người vật.
hấp, như "hấp cá, hấp cơm" (vhn)

Nghĩa của 翕 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 12
Hán Việt: HẤP
1. hoà thuận。和顺。
2. khép lại; thu lại。收敛。
Từ ghép:
翕动 ; 翕然 ; 翕张

Chữ gần giống với 翕:

, , , , , , , , ,

Chữ gần giống 翕

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 翕 Tự hình chữ 翕 Tự hình chữ 翕 Tự hình chữ 翕

hấp [hấp]

U+564F, tổng 15 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1;
Việt bính: ap1 ngap1;

hấp

Nghĩa Trung Việt của từ 噏

Cũng như chữ hấp .
hấp, như "hấp hối" (gdhn)

Nghĩa của 噏 trong tiếng Trung hiện đại:

[xī]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 15
Hán Việt: HẤP
thu lại; co lại。收敛。

Chữ gần giống với 噏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠹰, 𠹱, 𠹲, 𠽡, 𠽤, 𠽦, 𠽮, 𠾍, 𠾏, 𠾒, 𠾓, 𠾔, 𠾕, 𠾛, 𠾣, 𠾦, 𠾭, 𠾴, 𠾵, 𠾶, 𠾷, 𠾸, 𠾹, 𠾺, 𠾻, 𠾼, 𠾽, 𠾾, 𠾿, 𠿀, 𠿁, 𠿂, 𠿃, 𠿄, 𡀔, 𡀦,

Dị thể chữ 噏

,

Chữ gần giống 噏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 噏 Tự hình chữ 噏 Tự hình chữ 噏 Tự hình chữ 噏

hấp, thiệp [hấp, thiệp]

U+6B59, tổng 16 nét, bộ Khiếm 欠
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xi1, she4, xie2, xi4;
Việt bính: kap1 sip3;

hấp, thiệp

Nghĩa Trung Việt của từ 歙

(Động) Hút vào.
§ Cũng như hấp
.

(Phó)
Đồng lòng, đều cả, nhất trí.Một âm là thiệp.

(Danh)
Tên huyện ở tỉnh An Huy, nổi tiếng sản xuất nghiên mực rất tốt.

hấp, như "hấp dẫn; hấp thụ" (gdhn)
sợ, như "sợ sệt" (gdhn)

Nghĩa của 歙 trong tiếng Trung hiện đại:

[shè]Bộ: 欠 - Khiếm
Số nét: 16
Hán Việt: HẤP
huyện Hấp (tên huyện, ở tỉnh An Huy, Trung Quốc)。歙县,在中国安徽。
[xī]
Bộ: 欠(Khiếm)
Hán Việt: HẤP
hít vào。吸气。

Chữ gần giống với 歙:

, , , , , ,

Chữ gần giống 歙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 歙 Tự hình chữ 歙 Tự hình chữ 歙 Tự hình chữ 歙

Dịch hấp sang tiếng Trung hiện đại:

《烹饪方法, 把米饭等和荤菜、素菜混在一起加水煮。》hấp cơm
烩饭。
hấp bánh
烩饼。
《 一种烹饪方法, 利用蒸气使密闭容器中的食物变熟。》
gà hấp nguyên con.
全焗鸡。
《把凉了的熟食蒸热。》
hấp bánh bao.
馏馒头。
mang thức ăn nguội hấp lại rồi ăn.
把剩菜馏一馏再吃。
清蒸 《烹调法, 不放酱油带汤蒸(鸡、鱼、肉等)。》
蒸; 熯 《利用水蒸气的热力使食物变熟、变热。》
hấp bánh màn thầu
蒸馒头。
đem cơm thừa hấp lại
把剩饭蒸一蒸。

Nghĩa chữ nôm của chữ: hấp

hấp:hấp hối
hấp:hấp hối
hấp:hấp dẫn; hấp thụ
hấp:hấp cá, hấp cơm
hấp:hấp cá, hấp cơm
hấp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hấp Tìm thêm nội dung cho: hấp