Từ: 歪歪扭扭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歪歪扭扭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 歪歪扭扭 trong tiếng Trung hiện đại:

[wāiwāiniǔniǔ] xiêu xiêu vẹo vẹo; nguệch ngoạc; cẩu thả。(歪歪扭扭的)形容歪斜不正的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歪

oa:oa (méo lệch)
oai:oai (lệch)
quay:nói quay quắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歪

oa:oa (méo lệch)
oai:oai (lệch)
quay:nói quay quắt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扭

níu:níu lại
nữu:nữu (vặn ngược): nữu lực (sức vặn); nữu đoạn (vặn bẻ cho gãy)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扭

níu:níu lại
nữu:nữu (vặn ngược): nữu lực (sức vặn); nữu đoạn (vặn bẻ cho gãy)
歪歪扭扭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歪歪扭扭 Tìm thêm nội dung cho: 歪歪扭扭