Cao su chống va đập cửa
Chữ 鴃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鴃, chiết tự chữ QUYẾT, QUẸT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鴃:
鴃
Biến thể giản thể: 뛞;
Pinyin: gui1, jue2, ya3;
Việt bính: kyut3;
鴃 quyết
(Danh) Tức là chim quyết 鵙.
§ Còn gọi là bá lao 伯勞.
quẹt, như "quẹt (chim đen đuôi dài)" (gdhn)
Pinyin: gui1, jue2, ya3;
Việt bính: kyut3;
鴃 quyết
Nghĩa Trung Việt của từ 鴃
(Danh) Tức là chim đỗ quyên 杜鵑.(Danh) Tức là chim quyết 鵙.
§ Còn gọi là bá lao 伯勞.
quẹt, như "quẹt (chim đen đuôi dài)" (gdhn)
Nghĩa của 鴃 trong tiếng Trung hiện đại:
[jué]Bộ: 鳥 (鸟) - Điểu
Số nét: 15
Hán Việt: QUYẾT
chim bách thanh。古书上指伯劳。
Từ ghép:
鴃舌
Số nét: 15
Hán Việt: QUYẾT
chim bách thanh。古书上指伯劳。
Từ ghép:
鴃舌
Chữ gần giống với 鴃:
䲬, 䲭, 䲮, 䲯, 䲰, 䲱, 䲲, 䲳, 䲴, 䲵, 䲸, 䴓, 鳷, 鳸, 鳻, 鳾, 鴁, 鴂, 鴃, 鴄, 鴆, 鴇, 鴈, 鴉, 鴎, 𩾰, 𩾷, 𩿘, 𩿙, 𩿚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鴃
| quẹt | 鴃: | quẹt (chim đen đuôi dài) |

Tìm hình ảnh cho: 鴃 Tìm thêm nội dung cho: 鴃
