Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 唚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唚, chiết tự chữ TẨM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 唚

Chiết tự chữ tẩm bao gồm chữ 口 彐 冖 又 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

唚 cấu thành từ 4 chữ: 口, 彐, 冖, 又
  • khẩu
  • kí, kẹ, kệ
  • mịch
  • hựu, lại
  • []

    U+551A, tổng 10 nét, bộ Khẩu 口
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qin4;
    Việt bính: cam3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 唚


    tẩm, như "tẩm (chó mèo mửa)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 唚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,

    Dị thể chữ 唚

    ,

    Chữ gần giống 唚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 唚 Tự hình chữ 唚 Tự hình chữ 唚 Tự hình chữ 唚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 唚

    tẩm:tẩm (chó mèo mửa)
    唚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 唚 Tìm thêm nội dung cho: 唚