Cao su chống va đập cửa

Từ: giản có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 18 kết quả cho từ giản:

giản, luyến [giản, luyến]

U+62E3, tổng 8 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 揀;
Pinyin: jian3;
Việt bính: gaan2;

giản, luyến

Nghĩa Trung Việt của từ 拣

Giản thể của chữ .
kiêm, như "kiên phẩn (lượm)" (gdhn)

Nghĩa của 拣 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (揀)
[jiǎn]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 9
Hán Việt: GIẢN
1. lựa chọn; lựa。挑选。
拣要紧的说。
lựa điều cần thiết mà nói.
2. nhặt lấy。同"捡"。
Từ ghép:
拣选

Chữ gần giống với 拣:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪷, 𢫃, 𢫄, 𢫅, 𢫆, 𢫈, 𢫊, 𢫌, 𢫏, 𢫑, 𢫓, 𢫔, 𢫕, 𢫖, 𢫗, 𢫘, 𢫙, 𢫚, 𢫛, 𢫜, 𢫝, 𢫞, 𢫟, 𢫠, 𢫡, 𢫣,

Dị thể chữ 拣

,

Chữ gần giống 拣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 拣 Tự hình chữ 拣 Tự hình chữ 拣 Tự hình chữ 拣

giản [giản]

U+67EC, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian3;
Việt bính: gaan2;

giản

Nghĩa Trung Việt của từ 柬

(Động) Kén chọn.
§ Thông giản
.

(Danh)
Thư từ, thiếp.
§ Thông giản .
◎Như: thỉnh giản thiếp mời.
◇Hồng Lâu Mộng : Minh nhật ngã bổ nhất cá giản lai, thỉnh nhĩ nhập xã , (Đệ tứ thập bát hồi) Ngày mai tôi (viết) thêm một cái thiếp, mời chị vào (thi) xã.
giản, như "thỉnh giản (thiếp mời)" (gdhn)

Nghĩa của 柬 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: GIẢN
thư tín; danh thiếp; thiệp。信件、名片、帖子等的统称。
请柬。
thiệp mời.
Từ ghép:
柬埔寨 ; 柬帖

Chữ gần giống với 柬:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

Chữ gần giống 柬

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 柬 Tự hình chữ 柬 Tự hình chữ 柬 Tự hình chữ 柬

giản [giản]

U+6DA7, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 澗;
Pinyin: jian4;
Việt bính: gaan3;

giản

Nghĩa Trung Việt của từ 涧

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 涧 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (澗)
[jiàn]
Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: GIẢN
khe suối; khe。山间流水的沟。
溪涧。
khe suối.
山涧。
khe núi.

Chữ gần giống với 涧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

Dị thể chữ 涧

,

Chữ gần giống 涧

, , , 滿, , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 涧 Tự hình chữ 涧 Tự hình chữ 涧 Tự hình chữ 涧

giản, luyến [giản, luyến]

U+63C0, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jian3;
Việt bính: gaan2;

giản, luyến

Nghĩa Trung Việt của từ 揀

(Động) Kén chọn.
◇Tây sương kí 西
: Tệ tự pha hữu sổ gian, nhậm tiên sinh giản tuyển , (Đệ nhất bổn ) Nhà chùa cũng có vài phòng (bỏ không), xin tùy ý thầy chọn lựa.

(Động)
Nhặt, lượm.
§ Ghi chú: Có khi đọc là luyến.

gióng, như "gióng trống; Thánh Gióng" (vhn)
giáng, như "giáng cho một gậy" (btcn)
giản, như "giản tuyển (lựa chọn)" (btcn)
kiêm, như "kiên phẩn (lượm)" (gdhn)

Chữ gần giống với 揀:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢯮, 𢯰, 𢯱, 𢯷, 𢰥, 𢰦, 𢰳, 𢰸, 𢰺, 𢰽, 𢰾, 𢱎, 𢱏, 𢱐, 𢱑, 𢱒, 𢱓, 𢱔, 𢱕, 𢱖, 𢱗, 𢱘, 𢱙, 𢱚, 𢱛, 𢱜, 𢱝, 𢱞,

Dị thể chữ 揀

,

Chữ gần giống 揀

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 揀 Tự hình chữ 揀 Tự hình chữ 揀 Tự hình chữ 揀

giản [giản]

U+75EB, tổng 12 nét, bộ Nạch 疒
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 癇;
Pinyin: xian2;
Việt bính: haan4;

giản

Nghĩa Trung Việt của từ 痫

Giản thể của .
nhàn, như "nhàn (bệnh hay xỉu)" (gdhn)

Nghĩa của 痫 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (癇)
[xián]
Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 12
Hán Việt: NHÀN
bệnh động kinh。癫痫。

Chữ gần giống với 痫:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤶜, 𤶣, 𤶸, 𤶹, 𤶺, 𤶻, 𤶼, 𤶽, 𤶾, 𤶿,

Dị thể chữ 痫

,

Chữ gần giống 痫

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 痫 Tự hình chữ 痫 Tự hình chữ 痫 Tự hình chữ 痫

cán, giản [cán, giản]

U+88E5, tổng 12 nét, bộ Y 衣 [衤]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 襉;
Pinyin: jian3;
Việt bính: ;

cán, giản

Nghĩa Trung Việt của từ 裥

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 裥 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (襇)
[jiǎn]
Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 13
Hán Việt: KIỂN

nếp nhăn; nếp gấp (quần áo)。衣服上打的褶子。

Chữ gần giống với 裥:

, , , , , , , , , , , , , 𧚅, 𧚔, 𧚟, 𧚠, 𧚢,

Dị thể chữ 裥

,

Chữ gần giống 裥

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 裥 Tự hình chữ 裥 Tự hình chữ 裥 Tự hình chữ 裥

giản [giản]

U+950F, tổng 12 nét, bộ Kim 钅 [金]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 鐧;
Pinyin: jian3, jian4;
Việt bính: ;

giản

Nghĩa Trung Việt của từ 锏

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 锏 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (鐧、鐗)
[jiǎn]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 15
Hán Việt: GIẢN
cái giản (binh khí cổ)。古代兵器,金属制成,长条形,有四棱,无刃,上端略小,下端有柄。
Ghi chú: 另见jiàn
[jiàn]
Bộ: 钅(Kim)
Hán Việt: GIẢN
chốt trục xe。嵌在车轴上的铁条 ,可以保护车轴并减少摩擦。
Ghi chú: 另见jiǎn。

Chữ gần giống với 锏:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 锏

,

Chữ gần giống 锏

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 锏 Tự hình chữ 锏 Tự hình chữ 锏 Tự hình chữ 锏

giản [giản]

U+7B80, tổng 13 nét, bộ Trúc 竹
giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 簡;
Pinyin: jian3;
Việt bính: gaan2;

giản

Nghĩa Trung Việt của từ 简

Giản thể của chữ .
giản, như "giản dị, đơn giản" (gdhn)

Nghĩa của 简 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (簡)
[jiǎn]
Bộ: 竹 - Trúc
Số nét: 13
Hán Việt: GIẢN
1. giản đơn; ngắn gọn。简单(跟"繁"相对)。
简体字。
chữ giản thể (chữ Hán).
言简意赅。
nói ngắn gọn mà đủ ý.
2. giản hoá; tinh giản; làm đơn giản。使简单; 简化。
精兵简政。
tinh binh giản chính.
3. họ Giản。(Jiǎn)姓。
4. thẻ tre (thời xưa dùng để viết chữ)。古代用来写字的竹片。
简札。
thẻ tre.
简册。
sách tre.
5. thư tín; thư。信件。
书简。
bức thư.
小简。
bức thư ngắn.

6. tuyển chọn; lựa chọn (nhân tài)。选择(人才)。
简拔。
lựa chọn đề bạt.
Từ ghép:
简板 ; 简报 ; 简本 ; 简编 ; 简便 ; 简称 ; 简单 ; 简单机械 ; 简单协作 ; 简单再生产 ; 简短 ; 简分数 ; 简古 ; 简化 ; 简化汉字 ; 简洁 ; 简捷 ; 简括 ; 简历 ; 简练 ; 简陋 ; 简略 ; 简慢 ; 简明 ; 简朴 ; 简谱 ; 简任 ; 简师 ; 简缩 ; 简体字 ; 简谐运动 ; 简写 ; 简讯 ; 简要 ; 简仪 ; 简易 ; 简易师范 ; 简约 ; 简则 ; 简章 ; 简直 ; 简装

Chữ gần giống với 简:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 筿, , , 𥭛, 𥭵, 𥭶, 𥭼, 𥮇, 𥮉, 𥮊, 𥮋,

Dị thể chữ 简

,

Chữ gần giống 简

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 简 Tự hình chữ 简 Tự hình chữ 简 Tự hình chữ 简

giản, gián, nhàn [giản, gián, nhàn]

U+50E9, tổng 14 nét, bộ Nhân 人 [亻]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian4;
Việt bính: haan5;

giản, gián, nhàn

Nghĩa Trung Việt của từ 僩

(Tính) Oai võ, mạnh mẽ.

(Tính)
Khoan đại.Một âm là gián.

(Động)
Dò xét, rình.
§ Thông gián
.Một âm là nhàn.
§ Thông nhàn .

Chữ gần giống với 僩:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠍥, 𠍭, 𠍵, 𠎊, 𠎨, 𠎩, 𠎪, 𠎫, 𠎬, 𠎴,

Dị thể chữ 僩

𰂎,

Chữ gần giống 僩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 僩 Tự hình chữ 僩 Tự hình chữ 僩 Tự hình chữ 僩

giản [giản]

U+6F97, tổng 15 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jian4;
Việt bính: gaan3;

giản

Nghĩa Trung Việt của từ 澗

(Danh) Khe, suối, chỗ nước chảy giữa hai núi.
◇Nguyễn Trãi
: Hoa lạc giản lưu hương (Du sơn tự ) Hoa rụng, dòng suối trôi hương thơm.
giản, như "giản (khe giữa núi)" (gdhn)

Chữ gần giống với 澗:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 潿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣽆, 𣽊, 𣽗, 𣽽, 𣾃, 𣾴, 𣾵, 𣾶, 𣾸, 𣾹, 𣾺, 𣾻, 𣾼, 𣾽, 𣾾, 𣾿, 𣿃,

Dị thể chữ 澗

, ,

Chữ gần giống 澗

, , 滿, , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 澗 Tự hình chữ 澗 Tự hình chữ 澗 Tự hình chữ 澗

giản [giản]

U+7647, tổng 17 nét, bộ Nạch 疒
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xian2, dan1, dan3, tan2;
Việt bính: haan4;

giản

Nghĩa Trung Việt của từ 癇

(Danh) Điên giản : xem điên .
nhàn, như "nhàn (bệnh hay xỉu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 癇:

, , , , , , , , , , , , , 𤺓, 𤺛, 𤺧, 𤺭, 𤺮, 𤺯, 𤺰, 𤺱, 𤺲, 𤺳, 𤺴, 𤺵, 𤺶,

Dị thể chữ 癇

,

Chữ gần giống 癇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 癇 Tự hình chữ 癇 Tự hình chữ 癇 Tự hình chữ 癇

giản [giản]

U+764E, tổng 17 nét, bộ Nạch 疒
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xian2;
Việt bính: gaan2 haan4;

giản

Nghĩa Trung Việt của từ 癎

(Danh) Bệnh động kinh.

Chữ gần giống với 癎:

, , , , , , , , , , , , , 𤺓, 𤺛, 𤺧, 𤺭, 𤺮, 𤺯, 𤺰, 𤺱, 𤺲, 𤺳, 𤺴, 𤺵, 𤺶,

Dị thể chữ 癎

𰣯,

Chữ gần giống 癎

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 癎 Tự hình chữ 癎 Tự hình chữ 癎 Tự hình chữ 癎

cán, giản [cán, giản]

U+8947, tổng 17 nét, bộ Y 衣 [衤]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian3;
Việt bính: gaan2 gaan3;

cán, giản

Nghĩa Trung Việt của từ 襇

(Danh) Nếp gấp trên áo quần.
§ Cũng đọc là giản.

Chữ gần giống với 襇:

, , , , , , , , , 𧝓, 𧝞, 𧝦, 𧝧, 𧝨, 𧝩,

Dị thể chữ 襇

, ,

Chữ gần giống 襇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 襇 Tự hình chữ 襇 Tự hình chữ 襇 Tự hình chữ 襇

kiển, giản [kiển, giản]

U+8E47, tổng 17 nét, bộ Túc 足
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: jian3, qian1;
Việt bính: gin2
1. [蹇緩] kiển hoãn 2. [偃蹇] yển kiển;

kiển, giản

Nghĩa Trung Việt của từ 蹇

(Tính) Khập khiễng, tập tễnh, vướng mắc bất tiện.
◇Lục Du
: Thân luy chi chẩm cửu, Túc kiển hạ đường sơ , (Bệnh trung tác ) Thân yếu đuối giữ gối đã lâu, Chân khập khiễng xuống nhà ít khi.

(Tính)
Khốn ách, gian khó, không thuận lợi.
◎Như: kiển tắc bế tắc.
◇Thủy hử truyện : Huynh trưởng như thử mệnh kiển (Đệ thập nhất hồi) Huynh trưởng số mạng thật là vất vả.

(Tính)
Trì độn, chậm chạp, không linh lợi.
◎Như: kiển trệ trì trệ, kiển sáp chậm chạp.

(Tính)
Ngạo mạn.
◎Như: yển kiển kiêu ngạo, kiêu kiển ngạo mạn.

(Danh)
Ngựa yếu hèn.
◇Mạnh Hạo Nhiên : Sách kiển phó tiền trình (Đường thành quán trung tảo phát ) Quất ngựa hèn tiến lên đường.

(Danh)
Tên một quẻ Dịch, trên là Khảm , dưới là Cấn .

(Trợ)
Dùng làm tiếng phát ngữ.
◇Khuất Nguyên : Kiển thùy lưu hề trung châu? (Cửu ca , Tương Quân ) Đợi chờ ai hề giữa bãi sông?
§ Còn đọc là giản.

kiễng, như "kiễng chân" (vhn)
kiển, như "kiển (đi lại khó khăn)" (btcn)

Nghĩa của 蹇 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎn]Bộ: 足 - Túc
Số nét: 17
Hán Việt: KIỂN

1. đi cà nhắc。跛。

2. trục trặc; không thuận lợi。不顺利。
3. con lừa; ngựa tồi。指驴,也指驽马。
4. họ Kiển。(Jiǎn)姓。

Chữ gần giống với 蹇:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨃓, 𨃕, 𨃝, 𨃞, 𨃟, 𨃩, 𨃫, 𨃰, 𨃴, 𨃵, 𨃶, 𨃷, 𨃸, 𨃹, 𨃺, 𨃻, 𨃼, 𨃽, 𨃾, 𨄁, 𨄂,

Chữ gần giống 蹇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蹇 Tự hình chữ 蹇 Tự hình chữ 蹇 Tự hình chữ 蹇

giản [giản]

U+7C21, tổng 18 nét, bộ Trúc 竹
phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jian3;
Việt bính: gaan2
1. [單簡] đơn giản 2. [苟簡] cẩu giản 3. [妙簡] diệu giản 4. [簡單] giản đơn 5. [簡約] giản ước;

giản

Nghĩa Trung Việt của từ 簡

(Danh) Thẻ tre (dùng để ghi chép thời xưa).
◇Thi Kinh
: Khởi bất hoài quy, Úy thử giản thư , (Tiểu nhã , Xuất xa ) Há lại không nhớ nhà mà mong về hay sao, Chỉ sợ thẻ thư (cấp báo có chiến tranh mà không về đươc thôi).

(Danh)
Thư từ.

(Danh)
Họ Giản.

(Động)
Tỉnh lược, làm cho bớt phức tạp.
◎Như: giản hóa làm cho giản dị hơn.

(Động)
Kén chọn, tuyển lựa.
◎Như: giản luyện tuyển chọn.
◇Liêu trai chí dị : Nhiên giản bạt quá khắc, nhân tốt bất tựu , (A Anh ) Nhưng kén chọn quá khe khắt, rút cuộc không đám giạm hỏi nào thành.

(Động)
Xem xét.
◎Như: giản duyệt xem xét.

(Động)
Vô lễ, bất kính, khinh thường.
◎Như: giản mạn đối xử bất kính.

(Tính)
Giản dị, không rắc rối khó hiểu.
◎Như: giản minh rõ ràng dễ hiểu, giản đan đơn giản.

(Tính)
To, lớn.
◇Thi Kinh : Giản hề giản hề, Phương tương ngộ vũ , (Bội phong , Giản hề ) Lớn lao thay, lớn lao thay, Vừa sắp nhảy múa.

giản, như "giản dị, đơn giản" (vhn)
dẳng, như "dai dẳng" (btcn)
dớn, như "dớn dác" (btcn)
giỡn, như "nói giỡn; giỡn mặt" (btcn)
nhởn, như "nhởn nhơ" (btcn)
dần, như "cái dần" (gdhn)
dẵng, như "dằng dẵng" (gdhn)
giảm, như "giảm giá; suy giảm; thuyên giảm" (gdhn)
giằn, như "giằn mặt; giằn vặt" (gdhn)

Chữ gần giống với 簡:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥳉, 𥳐, 𥳑, 𥳓, 𥴗, 𥴘, 𥴙, 𥴚, 𥴛, 𥴜,

Dị thể chữ 簡

, ,

Chữ gần giống 簡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 簡 Tự hình chữ 簡 Tự hình chữ 簡 Tự hình chữ 簡

giản [giản]

U+9427, tổng 20 nét, bộ Kim 钅 [金]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: jian3, jian4, jian1;
Việt bính: gaan2 gaan3;

giản

Nghĩa Trung Việt của từ 鐧

(Danh) Miếng sắt bịt đầu trục xe.

(Danh)
Một thứ vũ khí, giống roi, có bốn cạnh mà không có mũi nhọn.

Chữ gần giống với 鐧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨬟, 𨭌, 𨭍, 𨭏, 𨭑, 𨭒,

Dị thể chữ 鐧

,

Chữ gần giống 鐧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 鐧 Tự hình chữ 鐧 Tự hình chữ 鐧 Tự hình chữ 鐧

Dịch giản sang tiếng Trung hiện đại:

简单; 简易; 简便 《结构单纯; 头绪少; 容易理解、使用或处理。》
选择; 挑选。

Nghĩa chữ nôm của chữ: giản

giản:giản dị, đơn giản
giản: 
giản:giản tuyển (lựa chọn)
giản:giản tuyển (lựa chọn)
giản:thỉnh giản (thiếp mời)
giản: 
giản:giản (khe giữa núi)
giản:giản dị, đơn giản
giản:giản dị, đơn giản
giản𥳑:giản dị, đơn giản

Gới ý 15 câu đối có chữ giản:

Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên

Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu

giản tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: giản Tìm thêm nội dung cho: giản