Từ: 居间 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 居间:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 居间 trong tiếng Trung hiện đại:

[jūjiān] đứng giữa; trung gian (hoà giải)。在双方中间(说合、调解)。
居间调解。
đứng giữa hoà giải.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 居

:cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian:nhân gian; trung gian
gián:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
居间 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 居间 Tìm thêm nội dung cho: 居间