Từ: 握力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 握力:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ác lực
Sức mạnh của bàn tay và những ngón tay nắm đồ vật.

Nghĩa của 握力 trong tiếng Trung hiện đại:

[wòlì] sức nắm; cầm chặt; nắm chặt。 手握紧物体的力量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 握

ác:ác biệt (bắt tay từ biệt)
át:lấn át
ốc:kiên ốc (nắm); biệt ốc (bắt tay từ biệt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt
握力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 握力 Tìm thêm nội dung cho: 握力