Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 寘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 寘, chiết tự chữ TRÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寘:
寘
Pinyin: zhi4, ning4;
Việt bính: zi3;
寘 trí
Nghĩa Trung Việt của từ 寘
Cũng như chữ 置.trí, như "trang trí" (gdhn)
Nghĩa của 寘 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhì]Bộ: 宀 - Miên
Số nét: 13
Hán Việt: CHỈ
书
đặt; để。放置。
Số nét: 13
Hán Việt: CHỈ
书
đặt; để。放置。
Dị thể chữ 寘
置,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寘
| trí | 寘: | trang trí |

Tìm hình ảnh cho: 寘 Tìm thêm nội dung cho: 寘
