Chữ 寘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 寘, chiết tự chữ TRÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寘:

寘 trí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 寘

Chiết tự chữ trí bao gồm chữ 宀 真 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

寘 cấu thành từ 2 chữ: 宀, 真
  • miên
  • chan, chang, chân, sân
  • trí [trí]

    U+5BD8, tổng 13 nét, bộ Miên 宀
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi4, ning4;
    Việt bính: zi3;

    trí

    Nghĩa Trung Việt của từ 寘

    Cũng như chữ .
    trí, như "trang trí" (gdhn)

    Nghĩa của 寘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhì]Bộ: 宀 - Miên
    Số nét: 13
    Hán Việt: CHỈ

    đặt; để。放置。

    Chữ gần giống với 寘:

    , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 寘

    ,

    Chữ gần giống 寘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 寘 Tự hình chữ 寘 Tự hình chữ 寘 Tự hình chữ 寘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 寘

    trí:trang trí
    寘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 寘 Tìm thêm nội dung cho: 寘