Từ: 苦迭打 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苦迭打:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苦迭打 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǔdiédǎ] cuộc đảo chính。"政变"的音译。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

:đông cô; ma cô
cỏ:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ:trái khổ qua
khủ:lủ khủ lù khù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迭

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
dật:ẩn dật; dư dật; dật dờ
dắt:dắt tay, dẫn dắt, dìu dắt
dặt:dè dặt; dìu dặt
dựt: 
giật:giật mình
điệt:điệt thứ, điệt khởi (lặp đi lặp lại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử
苦迭打 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苦迭打 Tìm thêm nội dung cho: 苦迭打