Từ: 苫背 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苫背:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 苫背 trong tiếng Trung hiện đại:

[shànbèi] trát nóc nhà。盖房子时,用草、席等上面抹上灰和泥土做成房顶底层。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苫

chiêm:chiêm bố (chiếu hoặc vải bạt thô và dày)
chiếm:chiếm đoạt, chiếm cứ
chôm:chôm chôm (cây ăn quả)
nhem:nhem nhuốc
rơm:rơm rạ
thiêm:thiêm (che bằng chiếu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 背

bối:mặt sau (bối sơn diện hải)
bồi:bồi hồi
bổi:đốt bổi
bội:bội bạc; bội ước
苫背 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苫背 Tìm thêm nội dung cho: 苫背