Từ: 匪伊朝夕 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匪伊朝夕:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 匪 • 伊 • 朝 • 夕
phỉ y triêu tịch
Ngày đêm không nghỉ, không ngừng nghỉ một ngày.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異:
Ngô tầm yêu vật, phỉ y triêu tịch, nãi kim thủy đắc chi
吾尋妖物, 匪伊朝夕, 乃今始得之 (Hồ tứ thư 胡四姐) Ta tìm yêu quái này, ngày đêm không nghỉ, bây giờ mới gặp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 匪
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伊
| y | 伊: | tên của y (hắn, ả) |
| ì | 伊: | ầm ì; ì ạch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 朝
| chiều | 朝: | chiều xuân; chiều cao, chiều dọc; chiều theo ý anh; ra chiều (ra vẻ) |
| chào | 朝: | chào hỏi, chào đón, chào mừng |
| chàu | 朝: | |
| chầu | 朝: | vào chầu (ra mắt vua); chầu chực, chầu rìa; chầu trời |
| dèo | 朝: | |
| giàu | 朝: | giàu có, giàu sụ |
| giầu | 朝: | giầu có, giầu sang |
| triêu | 朝: | ánh triêu dương |
| triều | 朝: | triều đình |
| trào | 朝: | cao trào |
| tràu | 朝: | cá tràu (cá quả) |
| trều | 朝: | trều ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夕