Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 苫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苫, chiết tự chữ CHIÊM, CHIẾM, CHÔM, NHEM, RƠM, THIÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苫:

苫 thiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 苫

Chiết tự chữ chiêm, chiếm, chôm, nhem, rơm, thiêm bao gồm chữ 草 占 hoặc 艸 占 hoặc 艹 占 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 苫 cấu thành từ 2 chữ: 草, 占
  • tháu, thảo, xáo
  • chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem
  • 2. 苫 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 占
  • tháu, thảo
  • chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem
  • 3. 苫 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 占
  • thảo
  • chem, chiêm, chiếm, chàm, chím, chăm, chầm, chằm, chễm, coi, giếm, xem
  • thiêm [thiêm]

    U+82EB, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: shan1, shan4, tian1, chan1;
    Việt bính: sim1 sim3;

    thiêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 苫

    (Động) Che, lợp.
    ◇Lục Du
    : Ngải mao thiêm lộc ốc, Sáp cức hộ kê tê 鹿, (U cư tuế mộ ) Cắt cỏ tranh lợp vựa thóc, Cắm cành gai giữ chuồng gà.

    (Danh)
    Mái che làm bằng cỏ tranh, rơm, v.v.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Phúc thiêm loạn trụy (Thí dụ phẩm đệ tam ) Mái lợp đổ nát loạn xạ.

    (Danh)
    Đệm rơm, chiếu cỏ (dùng để nằm khi có tang).
    ◎Như: tại thiêm có tang cha mẹ (phải nằm chiếu cỏ trong một trăm ngày theo tục lệ thời xưa).
    ◇Nghi lễ : Tẩm thiêm chẩm khối (Tang phục ) Nằm chiếu rơm gối đất.

    chôm, như "chôm chôm (cây ăn quả)" (vhn)
    chiếm, như "chiếm đoạt, chiếm cứ" (btcn)
    nhem, như "nhem nhuốc" (btcn)
    rơm, như "rơm rạ" (btcn)
    chiêm, như "chiêm bố (chiếu hoặc vải bạt thô và dày)" (gdhn)
    thiêm, như "thiêm (che bằng chiếu)" (gdhn)

    Nghĩa của 苫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shān]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 11
    Hán Việt: THIÊM
    đệm cỏ; đệm (để đậy hay lót, kê đồ vật)。用草做成的盖东西或垫东西的器物。
    草苫子。
    đệm cỏ.
    Ghi chú: 另见shàn
    [shàn]
    Bộ: 艹(Thảo)
    Hán Việt: THIỆM
    đậy; phủ; che (dùng chiếu, vải)。用席、布等遮盖。
    要下雨了苫,快把场里的麦子苫上。
    sắp mưa rồi, mau đậy mì trên sân lại.
    Ghi chú: 另见shān
    Từ ghép:
    苫背 ; 苫布

    Chữ gần giống với 苫:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 苫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 苫 Tự hình chữ 苫 Tự hình chữ 苫 Tự hình chữ 苫

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 苫

    chiêm:chiêm bố (chiếu hoặc vải bạt thô và dày)
    chiếm:chiếm đoạt, chiếm cứ
    chôm:chôm chôm (cây ăn quả)
    nhem:nhem nhuốc
    rơm:rơm rạ
    thiêm:thiêm (che bằng chiếu)
    苫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 苫 Tìm thêm nội dung cho: 苫