Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 苫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 苫, chiết tự chữ CHIÊM, CHIẾM, CHÔM, NHEM, RƠM, THIÊM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苫:
苫
Chiết tự chữ 苫
Chiết tự chữ chiêm, chiếm, chôm, nhem, rơm, thiêm bao gồm chữ 草 占 hoặc 艸 占 hoặc 艹 占 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:
1. 苫 cấu thành từ 2 chữ: 草, 占 |
2. 苫 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 占 |
3. 苫 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 占 |
Pinyin: shan1, shan4, tian1, chan1;
Việt bính: sim1 sim3;
苫 thiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 苫
(Động) Che, lợp.◇Lục Du 陸游: Ngải mao thiêm lộc ốc, Sáp cức hộ kê tê 刈茅苫鹿屋, 插棘護雞栖 (U cư tuế mộ 幽居歲暮) Cắt cỏ tranh lợp vựa thóc, Cắm cành gai giữ chuồng gà.
(Danh) Mái che làm bằng cỏ tranh, rơm, v.v.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Phúc thiêm loạn trụy 覆苫亂墜 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Mái lợp đổ nát loạn xạ.
(Danh) Đệm rơm, chiếu cỏ (dùng để nằm khi có tang).
◎Như: tại thiêm 在苫 có tang cha mẹ (phải nằm chiếu cỏ trong một trăm ngày theo tục lệ thời xưa).
◇Nghi lễ 儀禮: Tẩm thiêm chẩm khối 寢苫枕塊 (Tang phục 喪服) Nằm chiếu rơm gối đất.
chôm, như "chôm chôm (cây ăn quả)" (vhn)
chiếm, như "chiếm đoạt, chiếm cứ" (btcn)
nhem, như "nhem nhuốc" (btcn)
rơm, như "rơm rạ" (btcn)
chiêm, như "chiêm bố (chiếu hoặc vải bạt thô và dày)" (gdhn)
thiêm, như "thiêm (che bằng chiếu)" (gdhn)
Nghĩa của 苫 trong tiếng Trung hiện đại:
[shān]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: THIÊM
đệm cỏ; đệm (để đậy hay lót, kê đồ vật)。用草做成的盖东西或垫东西的器物。
草苫子。
đệm cỏ.
Ghi chú: 另见shàn
[shàn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: THIỆM
đậy; phủ; che (dùng chiếu, vải)。用席、布等遮盖。
要下雨了苫,快把场里的麦子苫上。
sắp mưa rồi, mau đậy mì trên sân lại.
Ghi chú: 另见shān
Từ ghép:
苫背 ; 苫布
Số nét: 11
Hán Việt: THIÊM
đệm cỏ; đệm (để đậy hay lót, kê đồ vật)。用草做成的盖东西或垫东西的器物。
草苫子。
đệm cỏ.
Ghi chú: 另见shàn
[shàn]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: THIỆM
đậy; phủ; che (dùng chiếu, vải)。用席、布等遮盖。
要下雨了苫,快把场里的麦子苫上。
sắp mưa rồi, mau đậy mì trên sân lại.
Ghi chú: 另见shān
Từ ghép:
苫背 ; 苫布
Chữ gần giống với 苫:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苫
| chiêm | 苫: | chiêm bố (chiếu hoặc vải bạt thô và dày) |
| chiếm | 苫: | chiếm đoạt, chiếm cứ |
| chôm | 苫: | chôm chôm (cây ăn quả) |
| nhem | 苫: | nhem nhuốc |
| rơm | 苫: | rơm rạ |
| thiêm | 苫: | thiêm (che bằng chiếu) |

Tìm hình ảnh cho: 苫 Tìm thêm nội dung cho: 苫
