Cao su chống va đập cửa

Chữ 渴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 渴, chiết tự chữ HẠT, KHÁT, KIỆT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 渴:

渴 khát, kiệt, hạt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 渴

Chiết tự chữ hạt, khát, kiệt bao gồm chữ 水 曷 hoặc 氵 曷 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 渴 cấu thành từ 2 chữ: 水, 曷
  • thuỷ, thủy
  • hạt, hột
  • 2. 渴 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 曷
  • thuỷ, thủy
  • hạt, hột
  • khát, kiệt, hạt [khát, kiệt, hạt]

    U+6E34, tổng 12 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ke3, he2, jie2, kai4;
    Việt bính: hot3
    1. [飲鴆止渴] ẩm trậm chỉ khát 2. [止渴] chỉ khát;

    khát, kiệt, hạt

    Nghĩa Trung Việt của từ 渴

    (Danh) Khát.
    ◎Như: giải khát
    uống để hết khát, vọng mai chỉ khát ngóng tới rừng cây mơ chảy nước miếng mà hết khát.

    (Phó)
    Gấp, tha thiết, cấp thiết.
    ◎Như: khát mộ hâm mộ nồng nhiệt, khát vọng mong mỏi thiết tha, khát niệm hết sức tưởng nhớ.Một âm là kiệt.

    (Tính)
    Khô, cạn.
    ◎Như: kiệt trạch ao đầm khô cạn nước.Một âm là hạt.

    (Danh)
    Dòng nước chảy ngược.
    ◇Liễu Tông Nguyên : Sở Việt chi gian phương ngôn, vị thủy chi phản lưu giả vi hạt , (Viên gia hạt kí ) Tiếng địa phương vùng Sở, Việt, gọi dòng nước chảy ngược là "hạt".
    khát, như "khát nước; khát vọng; thèm khát" (vhn)

    Nghĩa của 渴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [kě]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 13
    Hán Việt: KHÁT
    1. khát; khát nước。口干 想喝水。
    解渴。
    giải khát.
    又渴又饿。
    vừa khát lại vừa đói.
    临渴掘井。
    nước đến chân mới nhảy; khát nước mới đào giếng.
    2. đòi hỏi; khát khao; ao ước。迫切地。
    渴望。
    khát vọng.
    渴念。
    khát khao mong nhớ.
    Từ ghép:
    渴慕 ; 渴念 ; 渴盼 ; 渴求 ; 渴望 ; 渴想

    Chữ gần giống với 渴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 湿, , , , , , , , , , , , , , 𣸣, 𣸲, 𣹓, 𣹔, 𣹕,

    Chữ gần giống 渴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 渴 Tự hình chữ 渴 Tự hình chữ 渴 Tự hình chữ 渴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 渴

    khát:khát nước; khát vọng; thèm khát
    渴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 渴 Tìm thêm nội dung cho: 渴