Từ: 草台子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 草台子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 草台子 trong tiếng Trung hiện đại:

[cǎotáixì] hát rong; kịch lưu động (biểu diễn ở nông thôn)。在农村简易舞台上演的戏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 草

tháu:viết tháu (viết thảo)
thảo:thảo mộc, thảo nguyên
xáo:xáo trộn, xáo măng, xào xáo; xông xáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
草台子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 草台子 Tìm thêm nội dung cho: 草台子