Từ: 菜青 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菜青:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 菜青 trong tiếng Trung hiện đại:

[càiqīng] xanh xám; xanh sẫm。绿中略带灰黑的颜色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 青

thanh:thanh xuân, thanh niên
thênh:thênh thang
xanh:xanh ngắt; đầu xanh, mắt xanh
菜青 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 菜青 Tìm thêm nội dung cho: 菜青