Từ: 蒸发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒸发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蒸发 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhēngfā] hơi; hơi bốc lên。液体表面缓慢地转化成气体。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒸

chưng:chưng thịt; bánh chưng
chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
蒸发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蒸发 Tìm thêm nội dung cho: 蒸发