Chữ 蒸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒸, chiết tự chữ CHƯNG, CHỪNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒸:

蒸 chưng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蒸

Chiết tự chữ chưng, chừng bao gồm chữ 草 烝 hoặc 艸 烝 hoặc 艹 烝 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蒸 cấu thành từ 2 chữ: 草, 烝
  • tháu, thảo, xáo
  • chưng, chừng
  • 2. 蒸 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 烝
  • tháu, thảo
  • chưng, chừng
  • 3. 蒸 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 烝
  • thảo
  • chưng, chừng
  • chưng [chưng]

    U+84B8, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zheng1;
    Việt bính: zing1
    1. [蒸餅] chưng bính 2. [蒸蒸日上] chưng chưng nhật thượng 3. [蒸氣] chưng khí 4. [蒸餾] chưng lưu 5. [蒸發] chưng phát 6. [蒸暑] chưng thử 7. [鬱蒸] uất chưng;

    chưng

    Nghĩa Trung Việt của từ 蒸

    (Động) Bốc hơi.
    ◎Như: chưng phát
    bốc hơi.

    (Động)
    Chưng, cất, hấp.
    ◎Như: chưng ngư hấp cá.

    (Danh)
    Cây gai róc vỏ.

    (Danh)
    Đuốc.

    (Danh)
    Củi nhỏ.

    (Danh)
    Tế chưng (tế về mùa đông).

    (Tính)
    Lũ, bọn, đông đúc.
    ◎Như: chưng dân lũ dân, trăm họ.

    chưng, như "chưng thịt; bánh chưng" (vhn)
    chừng, như "coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng" (gdhn)

    Nghĩa của 蒸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhēng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 16
    Hán Việt: CHƯNG
    1. bốc hơi; bốc lên; bay hơi; sự bay hơi。蒸发。
    蒸气
    hơi
    2. chưng cách thuỷ; chưng; hấp。利用水蒸气的热力使食物变熟、变热。
    蒸馒头
    hấp bánh màn thầu
    把剩饭蒸一蒸。
    đem cơm thừa hấp lại
    Từ ghép:
    蒸发 ; 蒸馏 ; 蒸馏水 ; 蒸笼 ; 蒸气 ; 蒸气田 ; 蒸汽 ; 蒸汽锤 ; 蒸汽机 ; 蒸食 ; 蒸腾 ; 蒸蒸日上

    Chữ gần giống với 蒸:

    ,

    Dị thể chữ 蒸

    ,

    Chữ gần giống 蒸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蒸 Tự hình chữ 蒸 Tự hình chữ 蒸 Tự hình chữ 蒸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒸

    chưng:chưng thịt; bánh chưng
    chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng
    蒸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蒸 Tìm thêm nội dung cho: 蒸