Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蒸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蒸, chiết tự chữ CHƯNG, CHỪNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蒸:
蒸
Pinyin: zheng1;
Việt bính: zing1
1. [蒸餅] chưng bính 2. [蒸蒸日上] chưng chưng nhật thượng 3. [蒸氣] chưng khí 4. [蒸餾] chưng lưu 5. [蒸發] chưng phát 6. [蒸暑] chưng thử 7. [鬱蒸] uất chưng;
蒸 chưng
Nghĩa Trung Việt của từ 蒸
(Động) Bốc hơi.◎Như: chưng phát 蒸發 bốc hơi.
(Động) Chưng, cất, hấp.
◎Như: chưng ngư 蒸魚 hấp cá.
(Danh) Cây gai róc vỏ.
(Danh) Đuốc.
(Danh) Củi nhỏ.
(Danh) Tế chưng (tế về mùa đông).
(Tính) Lũ, bọn, đông đúc.
◎Như: chưng dân 蒸民 lũ dân, trăm họ.
chưng, như "chưng thịt; bánh chưng" (vhn)
chừng, như "coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng" (gdhn)
Nghĩa của 蒸 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 16
Hán Việt: CHƯNG
1. bốc hơi; bốc lên; bay hơi; sự bay hơi。蒸发。
蒸气
hơi
2. chưng cách thuỷ; chưng; hấp。利用水蒸气的热力使食物变熟、变热。
蒸馒头
hấp bánh màn thầu
把剩饭蒸一蒸。
đem cơm thừa hấp lại
Từ ghép:
蒸发 ; 蒸馏 ; 蒸馏水 ; 蒸笼 ; 蒸气 ; 蒸气田 ; 蒸汽 ; 蒸汽锤 ; 蒸汽机 ; 蒸食 ; 蒸腾 ; 蒸蒸日上
Số nét: 16
Hán Việt: CHƯNG
1. bốc hơi; bốc lên; bay hơi; sự bay hơi。蒸发。
蒸气
hơi
2. chưng cách thuỷ; chưng; hấp。利用水蒸气的热力使食物变熟、变热。
蒸馒头
hấp bánh màn thầu
把剩饭蒸一蒸。
đem cơm thừa hấp lại
Từ ghép:
蒸发 ; 蒸馏 ; 蒸馏水 ; 蒸笼 ; 蒸气 ; 蒸气田 ; 蒸汽 ; 蒸汽锤 ; 蒸汽机 ; 蒸食 ; 蒸腾 ; 蒸蒸日上
Chữ gần giống với 蒸:
蒸,Dị thể chữ 蒸
烝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蒸
| chưng | 蒸: | chưng thịt; bánh chưng |
| chừng | 蒸: | coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng |

Tìm hình ảnh cho: 蒸 Tìm thêm nội dung cho: 蒸
