Từ: 虔诚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虔诚:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 虔 • 诚

Nghĩa của 虔诚 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiánchéng] thành kính; ngoan đạo。恭敬而有诚意。(多指宗教信仰)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虔

kiền虔:kiền tín (thành tâm)
kìn虔:kìn kịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诚

thành诚:thành khẩn, lòng thành
虔诚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虔诚 Tìm thêm nội dung cho: 虔诚