Cao su chống va đập cửa

Chữ 脇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脇, chiết tự chữ HIẾP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 脇

Chiết tự chữ hiếp bao gồm chữ 肉 劦 hoặc 月 劦 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 脇 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 劦
  • nhục, nậu
  • 2. 脇 cấu thành từ 2 chữ: 月, 劦
  • ngoạt, nguyệt
  • []

    U+8107, tổng 10 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xie2;
    Việt bính: hip3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 脇


    hiếp, như "cưỡng hiếp, hãm hiếp" (gdhn)

    Chữ gần giống với 脇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,

    Dị thể chữ 脇

    ,

    Chữ gần giống 脇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 脇 Tự hình chữ 脇 Tự hình chữ 脇 Tự hình chữ 脇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 脇

    hiếp:cưỡng hiếp, hãm hiếp
    脇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 脇 Tìm thêm nội dung cho: 脇