Từ: 虫眼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 虫眼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 虫眼 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngyǎn] lỗ sâu đục。(虫眼儿)果肉、种子、树木、木器等上面由于生了虫子而形成的小孔。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫

chùng:chập chùng (trập trùng); chùng chình
trùng:côn trùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ
虫眼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 虫眼 Tìm thêm nội dung cho: 虫眼