Cao su chống va đập cửa

Chữ 薀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薀, chiết tự chữ UẨN, ÔN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 薀:

薀 ôn, uẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 薀

Chiết tự chữ uẩn, ôn bao gồm chữ 草 溫 hoặc 艸 溫 hoặc 艹 溫 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 薀 cấu thành từ 2 chữ: 草, 溫
  • tháu, thảo, xáo
  • uẩn, ôn
  • 2. 薀 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 溫
  • tháu, thảo
  • uẩn, ôn
  • 3. 薀 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 溫
  • thảo
  • uẩn, ôn
  • ôn, uẩn [ôn, uẩn]

    U+8580, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yun4;
    Việt bính: wan1;

    ôn, uẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 薀

    (Danh) Ôn thảo một thứ cỏ mọc ở trong nước (Hippuris vulgaris).

    (Danh)
    Ôn tảo : (1) Rong cỏ tụ tập. (2) Một loại cỏ mọc trong nước. (3) Văn chương, văn từ, từ tảo.Một âm là uẩn.

    (Động)
    Tích, chứa.
    § Thông uẩn .

    Nghĩa của 薀 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wēn]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 16
    Hán Việt: ÔN
    cỏ dại。薀草。
    Từ ghép:
    薀草

    Chữ gần giống với 薀:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 薀

    ,

    Chữ gần giống 薀

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 薀 Tự hình chữ 薀 Tự hình chữ 薀 Tự hình chữ 薀

    薀 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 薀 Tìm thêm nội dung cho: 薀