Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 趾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 趾, chiết tự chữ CHỈ, NHẢY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趾:

趾 chỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 趾

Chiết tự chữ chỉ, nhảy bao gồm chữ 足 止 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

趾 cấu thành từ 2 chữ: 足, 止
  • tú, túc
  • chỉ
  • chỉ [chỉ]

    U+8DBE, tổng 11 nét, bộ Túc 足
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhi3;
    Việt bính: zi2
    1. [基趾] cơ chỉ 2. [交趾] giao chỉ;

    chỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 趾

    (Danh) Chân.
    ◎Như: cử chỉ
    cất chân lên.
    ◇Tô Mạn Thù : Hà cảm trọng phiền ngọc chỉ (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Đâu dám phiền rầy gót ngọc.

    (Danh)
    Ngón chân.
    ◎Như: túc chỉ ngón chân.

    (Danh)
    Nền.
    § Thông chỉ .

    (Danh)
    Chân núi, sơn cước.
    ◇Nguyễn Tịch : Khứ thượng tây san chỉ 西 (Vịnh hoài ) Đi lên chân núi tây.

    (Danh)
    Dấu vết, tung tích.

    nhảy, như "bước nhảy; nhảy vọt" (vhn)
    chỉ, như "chỉ (ngón chân)" (btcn)

    Nghĩa của 趾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhǐ]Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 11
    Hán Việt: CHỈ
    1. ngón chân。脚指头。
    趾骨
    xương ngón chân
    鹅鸭之类趾间有蹼。
    giữa các ngón chân của loài vịt ngỗng có màng da.
    2. chân。脚。
    趾高气扬。
    nghênh ngang kiêu ngạo; vênh váo tự đắc
    Từ ghép:
    趾高气扬 ; 趾骨 ; 趾甲

    Chữ gần giống với 趾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧿒, 𧿨, 𧿫, 𧿬, 𧿭,

    Chữ gần giống 趾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 趾 Tự hình chữ 趾 Tự hình chữ 趾 Tự hình chữ 趾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 趾

    chỉ:chỉ (ngón chân)
    nhảy:bước nhảy; nhảy vọt

    Gới ý 35 câu đối có chữ 趾:

    鹿

    Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng

    Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

    趾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 趾 Tìm thêm nội dung cho: 趾