Chữ 趾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 趾, chiết tự chữ CHỈ, NHẢY
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 趾:
Pinyin: zhi3;
Việt bính: zi2
1. [基趾] cơ chỉ 2. [交趾] giao chỉ;
趾 chỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 趾
(Danh) Chân.◎Như: cử chỉ 舉趾 cất chân lên.
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Hà cảm trọng phiền ngọc chỉ 何敢重煩玉趾 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Đâu dám phiền rầy gót ngọc.
(Danh) Ngón chân.
◎Như: túc chỉ 足趾 ngón chân.
(Danh) Nền.
§ Thông chỉ 址.
(Danh) Chân núi, sơn cước.
◇Nguyễn Tịch 阮籍: Khứ thượng tây san chỉ 去上西山趾 (Vịnh hoài 詠懷) Đi lên chân núi tây.
(Danh) Dấu vết, tung tích.
nhảy, như "bước nhảy; nhảy vọt" (vhn)
chỉ, như "chỉ (ngón chân)" (btcn)
Nghĩa của 趾 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: CHỈ
1. ngón chân。脚指头。
趾骨
xương ngón chân
鹅鸭之类趾间有蹼。
giữa các ngón chân của loài vịt ngỗng có màng da.
2. chân。脚。
趾高气扬。
nghênh ngang kiêu ngạo; vênh váo tự đắc
Từ ghép:
趾高气扬 ; 趾骨 ; 趾甲
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 趾
| chỉ | 趾: | chỉ (ngón chân) |
| nhảy | 趾: | bước nhảy; nhảy vọt |
Gới ý 35 câu đối có chữ 趾:
鳳閣鸞幃並燿輝題葉題名共羨休聲疊疊,鹿鳴麟趾同賡詠宜家宜國爭誇喜事重重
Phượng các loan vi tịnh diệu huy đề diệp đề danh cộng tiễn hưu thanh điệp điệp,Lộc minh lân chỉ đồng canh vịnh nghi gia nghi quốc tranh khoa hỉ sự trùng trùng
Gác phượng màn loan đều rực rõ, nêu tên nêu tuổi cùng cất tiếng vui rộn rã,Hươu tộ bước lân cùng ca hát, nên nhà nên cửa, tranh khoe việc hỷ râm ran

Tìm hình ảnh cho: 趾 Tìm thêm nội dung cho: 趾
