Chữ 铙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铙, chiết tự chữ NAO, NẠO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铙:

铙 nao, nạo

Đây là các chữ cấu thành từ này: 铙

铙

Chiết tự chữ 铙

Chiết tự chữ nao, nạo bao gồm chữ 金 尧 hoặc 钅 尧 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 铙 cấu thành từ 2 chữ: 金, 尧
  • 金 ghim, găm, kim
  • 尧 nghiêu
  • 2. 铙 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 尧
  • 钅 kim
  • 尧 nghiêu
  • nao, nạo [nao, nạo]

    U+94D9, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鐃;
    Pinyin: nao2;
    Việt bính: naau4;

    铙 nao, nạo

    Nghĩa Trung Việt của từ 铙

    Giản thể của chữ 鐃.
    nạo, như "nạo bạt (cái chũm choẹ)" (gdhn)

    Nghĩa của 铙 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鐃)
    [náo]
    Bộ: 钅- Kim
    Số nét: 11
    Hán Việt: NẠO
    1. chũm chọe。铜质圆形的打击乐器,比较大。
    2. chuông; lục lạc (nhạc cụ dùng trong quân đội.)。古代军中乐器,像铃铛,但没有中间的锤。

    Chữ gần giống với 铙:

    铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,

    Dị thể chữ 铙

    鐃,

    Chữ gần giống 铙

    尧, 铇, 铔, 铓, 铒, 铑, 铐, 铏, 铎, 铍,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铙 Tự hình chữ 铙 Tự hình chữ 铙 Tự hình chữ 铙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 铙

    nạo铙:nạo bạt (cái chũm choẹ)
    铙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铙 Tìm thêm nội dung cho: 铙