Chữ 铙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铙, chiết tự chữ NAO, NẠO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铙:
铙 nao, nạo
Đây là các chữ cấu thành từ này: 铙
铙
Biến thể phồn thể: 鐃;
Pinyin: nao2;
Việt bính: naau4;
铙 nao, nạo
nạo, như "nạo bạt (cái chũm choẹ)" (gdhn)
Pinyin: nao2;
Việt bính: naau4;
铙 nao, nạo
Nghĩa Trung Việt của từ 铙
Giản thể của chữ 鐃.nạo, như "nạo bạt (cái chũm choẹ)" (gdhn)
Nghĩa của 铙 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鐃)
[náo]
Bộ: 钅- Kim
Số nét: 11
Hán Việt: NẠO
1. chũm chọe。铜质圆形的打击乐器,比较大。
2. chuông; lục lạc (nhạc cụ dùng trong quân đội.)。古代军中乐器,像铃铛,但没有中间的锤。
[náo]
Bộ: 钅- Kim
Số nét: 11
Hán Việt: NẠO
1. chũm chọe。铜质圆形的打击乐器,比较大。
2. chuông; lục lạc (nhạc cụ dùng trong quân đội.)。古代军中乐器,像铃铛,但没有中间的锤。
Chữ gần giống với 铙:
铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,Dị thể chữ 铙
鐃,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铙
| nạo | 铙: | nạo bạt (cái chũm choẹ) |

Tìm hình ảnh cho: 铙 Tìm thêm nội dung cho: 铙
