Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa cơm trong tiếng Việt:
["- 1 dt. 1. Món lương thực chính của người Việt Nam (và một số nước khác) trong bữa chính, có màu trắng, hạt nở đều, dẻo, khô ăn kèm thức ăn, được nấu bằng gạo tẻ vo sạch, đun sôi ghế cho cạn nước, hạt nở và để lửa nhỏ cho đến khi chín. 2. Những thứ làm thành bữa ăn chính nói chung: làm cơm đãi khách dọn cơm.","- 2 I. dt. Cùi của một số quả cây: Quả vải cơm dày. II. tt. (Thứ quả) có vị hơi ngọt, không chua: cam cơm khế cơm."]Dịch cơm sang tiếng Trung hiện đại:
餐 《饭食。》cơm trưa午餐。
饭 《煮熟的谷类食品。》
cơm khô
干饭。
干饭 《做熟后不带汤的米饭。》
伙 《伙食。》
đặt cơm tháng; nấu cơm tháng
包伙。
米饭 《用大米或小米做成的饭。特指用大米做成的饭。》
糗 《饭或面食成块状或糊状。》
肉 《某些瓜果里可以吃的部分。》
cơm nhãn.
桂圆肉。
果肉 《水果可以吃的部分, 一般是中果皮, 如桃儿的果肉就是核和外层薄皮之间的部分。》
trái vải dày cơm.
荔枝果肉很厚。
俗
干掉; 吃掉。
医
肉瘤子 (mụn cơm)。
动物
xem cá cơm
Nghĩa chữ nôm của chữ: cơm
| cơm | 粓: | thổi cơm, cơm nguội; cơm bữa; cơm nước; toi cơm; trống cơm |
| cơm | 𩚵: | thổi cơm, cơm nguội; cơm bữa; cơm nước; toi cơm; trống cơm |

Tìm hình ảnh cho: cơm Tìm thêm nội dung cho: cơm
