Từ: 大巧若拙 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大巧若拙:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 巧 • 若 • 拙

Nghĩa của 大巧若拙 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàqiǎoruòzhuō] lù khù vác cái lu chạy; tâm ngẩm mà đấm chết voi。真正灵巧的人表面上看起来很笨拙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巧

xảo巧:xảo thủ (khéo tay); xảo ngôn (đánh lừa); xảo ngộ (tình cờ); xảo phụ điểu (chim sáo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 若

nhã若:bát nhã (phiên âm từ Prajna)
nhược若:nhược bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拙

choét拙:choét mắt
choắt拙:loắt choắt
choẹt拙: 
chuyết拙:chuyết bát (vụng về)
chót拙:cao chót vót; hạng chót
chút拙:một chút, chút xíu
nhốt拙:nhốt lại
suốt拙:làm việc suốt ngày
sụt拙:sụt sịt
trút拙:trút xuống
xọt拙: 
đúc拙:đông đúc; đúc kết
大巧若拙 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大巧若拙 Tìm thêm nội dung cho: 大巧若拙