Từ: 报考 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报考:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 报考 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàokǎo] ghi danh; báo thi; ghi tên dự thi。报名投考。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 考

khảo:chủ khảo; khảo cổ
报考 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 报考 Tìm thêm nội dung cho: 报考