thao luyện
Huấn luyện, tập luyện. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義:
Thử thì Khổng Minh bệnh hảo đa thì, mỗi nhật thao luyện nhân mã, tập học bát trận chi pháp, tận giai tinh thục
此時孔明病好多時, 每日操練人馬, 習學八陣之法, 盡皆精熟 (Đệ cửu thập cửu hồi) Bấy giờ Khổng Minh bệnh khỏe đã lâu, hằng ngày luyện tập quân mã, dạy phép bát trận, đều đã tinh thục cả.Học tập.
Nghĩa của 操练 trong tiếng Trung hiện đại:
1. tập luyện; thao luyện; thao diễn。以队列形式学习和练习军事或体育等方面的技能。
操练人马。
thao diễn người ngựa; thao diễn quân đội
2. luyện tập; tập。泛指训练或锻炼。
操练身体。
luyện tập thân thể
Nghĩa chữ nôm của chữ: 操
| thao | 操: | thao (chụp lấy, làm việc); thao trường |
| tháo | 操: | tháo vát |
| thạo | 操: | thành thạo |
| xáo | 操: | xáo trộn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 練
| luyện | 練: | tập luyện |
| lén | 練: | lén lút |
| lẹn | 練: | lanh lẹn |
| riến | 練: | |
| rén | 練: | rón rén |
| rịn | 練: | bịn rịn |

Tìm hình ảnh cho: 操練 Tìm thêm nội dung cho: 操練
